Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都是你欠我的" (dōu shì nǐ qiàn wǒ de) trong hội thoại tiếng Trung

都是你欠我的

dōu shì nǐ qiàn wǒ de

tất cả là cậu nợ tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
37:32
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我从来没有对不起你wǒ cóng lái méi yǒu duì bù qǐ nǐTôi chưa từng có lỗi với cậu,
2都是你欠我的dōu shì nǐ qiàn wǒ detất cả là cậu nợ tôi.
3从你来我们家那一刻起cóng nǐ lái wǒ men jiā nà yī kè qǐTừ khi cậu đến nhà bọn tôi,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 3 of 5)
我自己打车 省得给你添麻烦
HSK 2
0:03s
wǒ zì jǐ dǎ chē shěng de gěi nǐ tiān má fánEm tự đặt xe, khỏi gây thêm phiền toái cho anh.
抓着我干吗 放开
HSK 5
0:03s
zhuā zhe wǒ gàn má fàng kāitúm em lại làm gì? Buông ra.
我瞒着你 是因为我不想让你卷进来 万一发生什么
HSK 7
0:03s
wǒ mán zhe nǐ shì yīn wèi wǒ bù xiǎng ràng nǐ juǎn jìn lái wàn yī fā shēng shén meAnh giấu em là vì anh không muốn em bị cuốn vào, lỡ xảy ra chuyện gì...
你总有那么多理由 那我就只有受着的分是吗
HSK 5
0:03s
nǐ zǒng yǒu nà me duō lǐ yóu nà wǒ jiù zhǐ yǒu shòu zhe de fēn shì maAnh luôn có nhiều lý do như vậy. Em chỉ có thể chịu thôi ư?
你知道最可笑的是什么吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào zuì kě xiào de shì shén me maanh có biết chuyện nực cười nhất là gì không?
这是最残忍的背叛
HSK 7
0:03s
zhè shì zuì cán rěn de bèi pànĐây là sự phản bội tàn nhẫn nhất.
你让我觉得我像个傻子一样 我
HSK 3
0:03s
nǐ ràng wǒ jué de wǒ xiàng gè shǎ zi yī yàng wǒAnh khiến em cảm thấy em như con ngốc, em
他到底要做什么我都不知道 我
HSK 4
0:03s
tā dào dǐ yào zuò shén me wǒ dōu bù zhī dào wǒrốt cuộc anh ấy muốn làm gì em cũng không biết. Em...
我对你我起码问心无愧
HSK 7
0:03s
wǒ duì nǐ wǒ qǐ mǎ wèn xīn wú kuìít ra em không hổ thẹn với anh.
那就是施舍给我的边角料
HSK 2
0:03s
nà jiù shì shī shě gěi wǒ de biān jiǎo liàođấy chỉ là đầu thừa đuôi thẹo anh bố thí cho em.
你不要这么想我 那就证明给我看
HSK 4
0:03s
nǐ bú yào zhè me xiǎng wǒ nà jiù zhèng míng gěi wǒ kàn♪ Kết cục này quá khắc sâu, nhưng không thể thay đổi ♪ Em đừng nghĩ anh như vậy. Chứng minh cho em thấy đi.
不要苦恼
HSK 7
0:03s
bú yào kǔ nǎoĐừng buồn phiền,
我相信你一定能找到的
HSK 3
0:03s
wǒ xiāng xìn nǐ yí dìng néng zhǎo dào detôi tin anh nhất định có thể tìm được.
他那么放不下秦宵一
HSK 2
0:03s
tā nà me fàng bù xià qín xiāo yīanh ấy cố chấp với Tần Tiêu Nhất,
怎么样 这儿环境还不错吧
HSK 3
0:03s
zěn me yàng zhè ér huán jìng hái bú cuò baThế nào? Không gian ở đây được chứ?
你俩一起探店
HSK 4
0:03s
nǐ liǎ yì qǐ tàn diànHai người cùng đi khảo sát ư?
也想继续合作下去 有钱大家一起赚嘛
HSK 6
0:03s
yě xiǎng jì xù hé zuò xià qù yǒu qián dà jiā yì qǐ zhuàn macũng muốn tiếp tục hợp tác. Có tiền mọi người cùng kiếm mà.
你俩倒成工作搭子了
HSK 6
0:03s
nǐ liǎ dào chéng gōng zuò dā zi leHai người lại thành cộng sự rồi.
你尝尝这他们家的招牌可好吃了 快
HSK 7
0:03s
nǐ cháng cháng zhè tā men jiā de zhāo pái kě hǎo chī le kuàiCậu thử món đặc trưng của họ đi, ngon lắm luôn. Mau lên.
他们有纪律 无论我怎么磨都不肯松口
HSK 7
0:03s
tā men yǒu jì lǜ wú lùn wǒ zěn me mó dōu bù kěn sōng kǒuHọ có kỷ luật, dù tôi gạn hỏi thế nào cũng không chịu nói ra.