Cách dùng "好久没跟你吃早饭了" (hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn le) trong hội thoại tiếng Trung
好久没跟你吃早饭了
Lâu rồi không ăn sáng với cháu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:44
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 爸 月姨 | bà yuè yí | Bố. Cô Nguyệt. |
| 2▶ | 好久没跟你吃早饭了 | hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn le | Lâu rồi không ăn sáng với cháu. |
| 3 | 最近胃不太好 不敢不吃了 | zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī le | Dạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa. |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 2 of 5)
HSK 3
0:03s
wǒ yí dìng huì ràng péi kāng huá shēn bài míng liè detôi nhất định sẽ khiến Bùi Khang Hoa thân bại danh liệt.

HSK 3
0:03s
sān yán liǎng yǔ jiù wèi zì jǐ móu le cái lùchỉ bằng vài ba lời đã mở đường kiếm tiền cho mình.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
hé nǐ fù qīn de sǐ méi yǒu rèn hé guān xì dōu shì péi kāng huákhông liên quan gì tới cái chết của bố cậu. Đều tại Bùi Khang Hoa hết.

HSK 7
0:03s
míng tiān wǒ yě néng ràng nǐ háo wú fān shēn zhī dìNgày mai, tôi cũng có thể khiến ông cùng đường.

HSK 3
0:03s
zán men yào bù yào xiǎng gè bàn fǎ ràng tā kāi kǒuChúng ta có cần nghĩ cách để hắn khai ra không?

HSK 4
0:03s
zhè jiù shì yào wǒ bān lái zhè lǐ zhù de yuán yīn maĐây chính là lý do muốn mình dọn đến đây sao?

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ nǐ jiù zì zuò zhǔ zhāng yí gè rén pǎo dào zhè ér lái leVậy nên em tự ý một mình chạy đến đây ư?

HSK 6
0:03s
dàn wǒ míng míng pèng dào de shì nǐ ya xiào zhì yǔNhưng rõ ràng người em gặp là anh mà Tiêu Trĩ Vũ.

HSK 3
0:03s
wǒ rén jiù zhàn zài nǐ miàn qián ne wǒ wèn nǐ nà me duō wèn tíEm đang đứng trước mặt anh, em hỏi anh nhiều câu hỏi như vậy

HSK 3
0:03s







