Cách dùng "一定要让我 再次失去家人" (yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rén) trong hội thoại tiếng Trung
一定要让我 再次失去家人
nhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
39:59
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但你 | dàn nǐ | nhưng con |
| 2▶ | 一定要让我 再次失去家人 | yí dìng yào ràng wǒ zài cì shī qù jiā rén | nhất định phải khiến mẹ mất đi người nhà lần nữa |
| 3 | 才罢休吗 | cái bà xiū ma | mới thôi sao? |
More Clips From Episode
Total 100 clips (Page 4 of 5)
HSK 5
0:03s
zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī leDạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
xiào zhì yǔ zhè shì guǎi zhe wān ér de zài chá yuè yí de zhàng neTiêu Trĩ Vũ đang gián tiếp kiểm tra tài khoản của cô Nguyệt,

HSK 2
0:03s
yào bù rán hái dé zài huí lái xiǎo de ba mā wǒ dǎ gè chēnếu không vẫn còn phải quay lại đấy, biết chưa? Mẹ, con đặt xe.

HSK 6
0:03s
zhè bú shì zhī dào shū shū jīn tiān chū yuàn ma tè yì guò lái jiēBiết hôm nay chú xuất viện nên đặc biệt đến đón

HSK 5
0:03s
hú xiū máng qián máng hòu yī fēn qián méi yào nín yaHồ Tu giúp bao nhiêu việc mà không lấy một xu. Chú

HSK 6
0:03s
diàn lǐ de shì méi dān wù ba shū shū yǒu diàn yuán kàn zhe neKhông ảnh hưởng đến việc cửa hàng chứ? Chú, có nhân viên trông tiệm mà,

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ bù lèi wǒ yòu méi gàn shén me huó wǒ kàn nǐ shuō dé tǐng lèi deTôi không mệt, tôi có làm gì đâu. Tôi thấy anh nói mệt lắm đấy.

HSK 3
0:03s
shàng lóu zuò huì er ba bù liǎo ā yí bù tiān luàn le wǒ huí diàn lǐ lelên nhà ngồi tí đi. Thôi cô ạ, cháu không làm phiền thêm nữa, cháu về cửa hàng đây.

HSK 7
0:03s
guài bù dé lǎo xiào zhǔ fù wǒ bié gēn hú xiū bà mā tí tāBảo sao Lão Tiêu dặn tôi đừng nhắc cậu ta với bố mẹ Hồ Tu

HSK 3
0:03s
nǐ jīn tiān bú shì hái zài qǐng jià ma wǒ guò lái zhǎo yǔ zǒng shuō diǎn shìKhông phải hôm nay cô vẫn xin nghỉ à? Tôi đến tìm sếp Vũ nói vài chuyện,

HSK 5
0:03s
yào bú shì kàn dào wǎng shàng de xiāo xī tā yě bú huì dà wǎn shàng chū ménNếu không vì những tin tức đó, ông ấy cũng không ra ngoài giữa đêm.

HSK 3
0:03s
chú le péi kāng huá nǐ hái yào xiǎo xīn péi zhěn[Kiến trúc sư trưởng tự sát vì sợ tội] [khiến ba người chết và sáu người bị thương] [Sập công trình Nhà thi đấu thể thao Tân Thành đang xây dựng] Ngoài Bùi Khang Hoa, anh còn phải cẩn thận Bùi Chẩn.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s



