Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "最近胃不太好 不敢不吃了" (zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī le) trong hội thoại tiếng Trung

最近胃不太好 不敢不吃了

zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī le

Dạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
24:46
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1好久没跟你吃早饭了hǎo jiǔ méi gēn nǐ chī zǎo fàn leLâu rồi không ăn sáng với cháu.
2最近胃不太好 不敢不吃了zuì jìn wèi bù tài hǎo bù gǎn bù chī leDạo này bụng dạ không tốt lắm, không dám không ăn nữa.
3几天前小宇说 我的高疗险是境外的jǐ tiān qián xiǎo yǔ shuō wǒ de gāo liáo xiǎn shì jìng wài deMấy hôm trước Tiểu Vũ nói bảo hiểm y tế cao cấp của em là ở nước ngoài,

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 1 of 5)
阿姨 我还有事先走了
HSK 3
0:03s
ā yí wǒ hái yǒu shì xiān zǒu leCô ơi, cháu còn việc bận, xin phép đi trước ạ.
宇总 我是来拿电脑的 打扰了
HSK 4
0:03s
yǔ zǒng wǒ shì lái ná diàn nǎo de dǎ rǎo leSếp Vũ, tôi đến để lấy máy tính, làm phiền rồi.
我跟阿姨已经打过招呼了
HSK 3
0:03s
wǒ gēn ā yí yǐ jīng dǎ guò zhāo hū leTôi đã chào hỏi cô rồi.
我是担心你 那个声明我看了
HSK 7
0:03s
wǒ shì dān xīn nǐ nà ge shēng míng wǒ kàn leMẹ lo cho con. Mẹ xem bản thanh minh đó rồi.
你这样一来 就没有转圜的余地了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng yī lái jiù méi yǒu zhuǎn huán de yú dì leCon làm như thế, sẽ không có cơ hội xoay chuyển tình thế nữa.
你会被指指点点的
HSK 3
0:03s
nǐ huì bèi zhǐ zhǐ diǎn diǎn deCon sẽ bị chỉ trỏ, đàm tiếu đấy.
也没觉得承认这点有什么丢人的 事实而已啊
HSK 7
0:03s
yě méi jué de chéng rèn zhè diǎn yǒu shén me diū rén de shì shí ér yǐ acũng không thấy việc thừa nhận chuyện này có gì mất mặt cả, là sự thật thôi.
我失去了一个很重要的人
HSK 4
0:03s
wǒ shī qù le yí gè hěn zhòng yào de rénCon đã mất đi một người rất quan trọng.
要不然 我去跟她解释一下
HSK 4
0:03s
yào bù rán wǒ qù gēn tā jiě shì yī xiàHay là mẹ đi giải thích với cô ấy một chút.
你有没有参与过筑翎的经营 挂名
HSK 5
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu cān yù guò zhù líng de jīng yíng guà míngMẹ có từng tham gia điều hành Trúc Linh chưa? Hay đứng tên,
宇总你好 有什么能帮您
HSK 2
0:03s
yǔ zǒng nǐ hǎo yǒu shén me néng bāng nínXin chào sếp Vũ. Tôi có thể giúp gì cho anh?
D事务所的宇总嘛 这一行哪个不晓得呢
HSK 7
0:03s
D shì wù suǒ de yǔ zǒng ma zhè yī xíng nǎ ge bù xiǎo de neAi trong ngành này mà không biết sếp Vũ của Văn phòng D chứ?
打过任何交道 你怎么会找上我呢
HSK 4
0:03s
dǎ guò rèn hé jiāo dào nǐ zěn me huì zhǎo shàng wǒ nevới văn phòng của các cậu, sao cậu lại tìm tới tôi?
我们本来是有机会合作的
HSK 5
0:03s
wǒ men běn lái shì yǒu jī huì hé zuò deChúng ta vốn có cơ hội hợp tác,
我们也没有什么生意可谈的 这样吧 你们先聊
HSK 4
0:03s
wǒ men yě méi yǒu shén me shēng yì kě tán de zhè yàng ba nǐ men xiān liáochúng ta cũng không có chuyện kinh doanh gì để bàn với nhau cả. Thế này đi, các cậu cứ nói chuyện,
我不会帮你第二次
HSK 2
0:03s
wǒ bú huì bāng nǐ dì èr cìtôi sẽ không giúp ông lần hai.
毕竟外面找你的人 可不止是高利贷
HSK 6
0:03s
bì jìng wài miàn zhǎo nǐ de rén kě bù zhǐ shì gāo lì dàiDù sao thì người tìm ông ngoài kia không chỉ có mỗi bên cho vay nặng lãi.
这车我认识啊 裴康华的手下呀
HSK 5
0:03s
zhè chē wǒ rèn shí a péi kāng huá de shǒu xià yaTôi biết chiếc xe này. Là xe cấp dưới của Bùi Khang Hoa.
真没想到 他们能找到那儿 可他们
HSK 3
0:03s
zhēn méi xiǎng dào tā men néng zhǎo dào nà ér kě tā menThực sự không ngờ họ có thể tìm được tới đó. Nhưng mục tiêu
他们自己的窟窿都填不上 怎么舍得给你花钱呢
HSK 7
0:03s
tā men zì jǐ de kū lóng dōu tián bù shàng zěn me shě de gěi nǐ huā qián neHọ còn chẳng trả nổi khoản nợ của mình thì sao nỡ chi tiền cho ông chứ.