Cách dùng "好了 新年快乐" (hǎo le xīn nián kuài lè) trong hội thoại tiếng Trung

hǎole xīnniánkuài

Thôi được rồi, chúc mừng năm mới.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
7:59
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1当我没说dāng wǒ méi shuōTôi chưa nói gì hết.
2好了 新年快乐hǎo le xīn nián kuài lèThôi được rồi, chúc mừng năm mới.
3拜拜bài bàiTạm biệt.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 7 of 7)
你忘了我刚刚在车上睡了多久
HSK 3
0:03s
nǐ wàng le wǒ gāng gāng zài chē shàng shuì le duō jiǔCô quên là tôi vừa ngủ trên xe bao lâu à?

饭好了 快出来吃饭吧
HSK 2
0:03s
fàn hǎo le kuài chū lái chī fàn baCơm xong rồi, mau ra ăn cơm đi.

这 换餐具了 以前那套呢
HSK 5
0:03s
zhè huàn cān jù le yǐ qián nà tào neƠ, đổi bộ đồ ăn rồi à? Bộ trước đâu rồi?

那套我摔坏了 赔了套新的给你
HSK 5
0:03s
nà tào wǒ shuāi huài le péi le tào xīn de gěi nǐBộ đó tôi làm vỡ rồi. Đền cho cô bộ mới.

那 这多贵啊
HSK 2
0:03s
nà zhè duō guì aVậy à? Bộ này đắt lắm đấy.

早知道你把钱转我就行了
HSK 4
0:03s
zǎo zhī dào nǐ bǎ qián zhuǎn wǒ jiù xíng leBiết vậy anh chuyển tiền cho tôi là xong.

达不到现在让你暗爽的效果
HSK 7
0:03s
dá bú dào xiàn zài ràng nǐ àn shuǎng de xiào guǒkhông đạt được hiệu quả khiến cô thích thú như bây giờ.

我刚偷尝了一块这个牛肉
HSK 3
0:03s
wǒ gāng tōu cháng le yī kuài zhè ge niú ròuTôi vừa ăn vụng một miếng thịt bò này.

什么叫点的呀 我亲手做的
HSK 7
0:03s
shén me jiào diǎn de ya wǒ qīn shǒu zuò deSao lại gọi? Tôi tự tay nấu đấy.

你做的 你会做这些
HSK 1
0:03s
nǐ zuò de nǐ huì zuò zhè xiēAnh làm á? Anh biết làm mấy món này à?

老看你做饭就耳濡目染了呗
HSK 3
0:03s
lǎo kàn nǐ zuò fàn jiù ěr rú mù rǎn le beiCứ nhìn cô nấu ăn riết rồi cũng học lỏm được.

行行行 我在网上学了点 行吧 这么冷的天
HSK 3
0:03s
xíng xíng xíng wǒ zài wǎng shàng xué le diǎn xíng ba zhè me lěng de tiānĐược rồi, tôi học một ít trên mạng. Được chưa? Trời lạnh thế này

回来给你熬锅暖胃的粥 你还问这问那的 挑三拣四
HSK 7
0:03s
huí lái gěi nǐ áo guō nuǎn wèi de zhōu nǐ hái wèn zhè wèn nà de tiāo sān jiǎn sìvề nấu cho cô nồi cháo ấm bụng, vậy mà cô còn hỏi này hỏi nọ, kén cá chọn canh.

没事 不用管我 你给我看看 没事的 没事的
HSK 4
0:03s
méi shì bù yòng guǎn wǒ nǐ gěi wǒ kàn kàn méi shì de méi shì deKhông sao, cứ kệ tôi. Đưa tôi xem. Không sao đâu.

这 这烫的吗 你刚刚煮粥烫的呀
HSK 6
0:03s
zhè zhè tàng de ma nǐ gāng gāng zhǔ zhōu tàng de yaĐây là bị bỏng à? Vừa rồi anh nấu cháo bị bỏng hả?

不熟悉嘛 没关系
HSK 6
0:03s
bù shú xī ma méi guān xìKhông quen thôi, không sao.

找到药没啊 都快疼死了
HSK 2
0:03s
zhǎo dào yào méi a dōu kuài téng sǐ leTìm thấy thuốc chưa? Đau muốn chết rồi đây.

方总监 被杉立方的人带走了 你知道为什么吗
HSK 5
0:03s
fāng zǒng jiān bèi shān lì fāng de rén dài zǒu le nǐ zhī dào wèi shén me maGiám đốc Phương đã bị người của Sam Lập Phương dẫn đi rồi. Anh biết tại sao không?

年前杉立方酒店客房的风波 你忘了吗
HSK 7
0:03s
nián qián shān lì fāng jiǔ diàn kè fáng de fēng bō nǐ wàng le maVụ ồn ào về phòng khách sạn của Sam Lập Phương năm ngoái cô quên rồi à?