Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那 这多贵啊" (nà zhè duō guì a) trong hội thoại tiếng Trung

那 这多贵啊

nà zhè duō guì a

Vậy à? Bộ này đắt lắm đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
41:20
TMDB ID
230311
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那套我摔坏了 赔了套新的给你nà tào wǒ shuāi huài le péi le tào xīn de gěi nǐBộ đó tôi làm vỡ rồi. Đền cho cô bộ mới.
2那 这多贵啊nà zhè duō guì aVậy à? Bộ này đắt lắm đấy.
3早知道你把钱转我就行了zǎo zhī dào nǐ bǎ qián zhuǎn wǒ jiù xíng leBiết vậy anh chuyển tiền cho tôi là xong.

More Clips From Episode

Total 139 clips (Page 3 of 7)
徒儿怎么能对师父有非分之想呢
HSK 6
0:03s
tú ér zěn me néng duì shī fù yǒu fēi fèn zhī xiǎng neAi cho trò có ý nghĩ không đứng đắn với thầy chứ?

我就知道你会这么说
HSK 2
0:03s
wǒ jiù zhī dào nǐ huì zhè me shuōTôi biết ngay anh sẽ nói vậy mà.

你怎么老把这事挂在嘴边啊
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me lǎo bǎ zhè shì guà zài zuǐ biān aSao cô cứ nhắc mãi chuyện này vậy?

你有没有女朋友 关我什么事啊
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu méi yǒu nǚ péng yǒu guān wǒ shén me shì aAnh có bạn gái hay không thì liên quan gì đến tôi?

我真是跟你没法沟通了
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì gēn nǐ méi fǎ gōu tōng leĐúng là không thể nói chuyện với cô được.

你这刚恢复工作 不得提前回来准备准备吗
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gāng huī fù gōng zuò bù dé tí qián huí lái zhǔn bèi zhǔn bèi maCô vừa mới đi làm lại, nên về sớm chuẩn bị đi chứ?

那谁让你十一放假不回家的
HSK 3
0:03s
nà shuí ràng nǐ shí yī fàng jià bù huí jiā deAi bảo cô đợt Quốc khánh không về nhà.

我一个人在家待个什么劲啊
HSK 7
0:03s
wǒ yí gè rén zài jiā dài gè shén me jìn aTôi ở nhà một mình thì có ý nghĩa gì.

不是 你是不是没话找话啊
HSK 2
0:03s
bú shì nǐ shì bú shì méi huà zhǎo huà aKhông phải chứ, anh đang cố kiếm chuyện để nói à?

我就非得跟别的女人吵架了 我才能给你打电话
HSK 7
0:03s
wǒ jiù fēi děi gēn bié de nǚ rén chǎo jià le wǒ cái néng gěi nǐ dǎ diàn huàChẳng lẽ cứ phải cãi nhau với người phụ nữ khác thì tôi mới được gọi cho cô

我这男朋友演得还行吧
HSK 4
0:03s
wǒ zhè nán péng yǒu yǎn dé hái xíng baTôi đóng vai bạn trai cũng được đấy chứ?

反正回去也就走个形式
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng huí qù yě jiù zǒu gè xíng shìDù sao cũng chỉ về cho có hình thức.

唯一能做的 就是少回去给他们添堵吧
HSK 5
0:03s
wéi yī néng zuò de jiù shì shǎo huí qù gěi tā men tiān dǔ bađiều duy nhất tôi có thể làm là về ít đi, đỡ làm họ thấy phiền.

你以后可要对小羽好一点啊
HSK 3
0:03s
nǐ yǐ hòu kě yào duì xiǎo yǔ hǎo yì diǎn asau này cháu phải đối xử tốt với Tiểu Vũ nhé.

阿姨要知道你欺负她了 阿姨可饶不了你
HSK 7
0:03s
ā yí yào zhī dào nǐ qī fù tā le ā yí kě ráo bù liǎo nǐDì mà biết cháu bắt nạt nó, dì không tha cho cháu đâu.

他们都知道你自己在外面打拼
HSK 2
0:03s
tā men dōu zhī dào nǐ zì jǐ zài wài miàn dǎ pīnHọ đều biết cô bươn chải một mình bên ngoài

我觉得 他们就是不善于表达
HSK 5
0:03s
wǒ jué de tā men jiù shì bù shàn yú biǎo dáTôi thấy họ chỉ không giỏi bày tỏ,

再说了 你在上海 不是还有我
HSK 4
0:03s
zài shuō le nǐ zài shàng hǎi bú shì hái yǒu wǒVới lại, cô ở Thượng Hải chẳng phải vẫn còn tôi,

你有什么事 都可以跟我们说 我们一定会帮你的
HSK 3
0:03s
nǐ yǒu shén me shì dōu kě yǐ gēn wǒ men shuō wǒ men yí dìng huì bāng nǐ deCô có chuyện gì đều có thể nói với bọn tôi. Bọn tôi nhất định sẽ giúp cô.

这次回去 舞蹈比赛还得靠你呢
HSK 5
0:03s
zhè cì huí qù wǔ dǎo bǐ sài hái dé kào nǐ neLần này về, cuộc thi nhảy còn phải trông cậy vào cô đấy.