Cách dùng "你做的 你会做这些" (nǐ zuò de nǐ huì zuò zhè xiē) trong hội thoại tiếng Trung
你做的 你会做这些
Anh làm á? Anh biết làm mấy món này à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
41:49
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 什么叫点的呀 我亲手做的 | shén me jiào diǎn de ya wǒ qīn shǒu zuò de | Sao lại gọi? Tôi tự tay nấu đấy. |
| 2▶ | 你做的 你会做这些 | nǐ zuò de nǐ huì zuò zhè xiē | Anh làm á? Anh biết làm mấy món này à? |
| 3 | 老看你做饭就耳濡目染了呗 | lǎo kàn nǐ zuò fàn jiù ěr rú mù rǎn le bei | Cứ nhìn cô nấu ăn riết rồi cũng học lỏm được. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
zěn me le pà wǒ dān wù nǐ men èr rén shì jiè aSao thế? Sợ tôi làm phiền thế giới hai người của anh à?

HSK 3
0:03s
nà xíng yǐ hòu wǒ měi cì zuò fēi jī nǐ dōu qù jiē wǒ baVậy được. Sau này mỗi lần tôi đi máy bay, anh đều đi đón tôi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ bù míng bái ma bà zhè nín jiù xiǎng duō leCon không hiểu sao? Bố ơi, bố nghĩ nhiều rồi.

HSK 3
0:03s
tā zhè ge rén tào lù duō dé hěn nín bù liǎo jiě tāCon người anh ấy rất lắm chiêu trò. Bố không hiểu anh ấy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zhēn chéng wán tào lù de dōu shì zuò shēng yì demà là sự chân thành. Người dùng chiêu trò là dân làm ăn.

HSK 4
0:03s
dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù xǐ huān shàng nǐ le dāng xǐ huān yí gè rén de shí hòuLần đầu gặp anh, em đã thích anh rồi. Khi thích một người,

HSK 5
0:03s
yǎn jīng lǐ de nà dào guāng shì cáng bú zhù deánh sáng trong mắt là thứ không giấu được.

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ xīn lǐ yǐ jīng yǒu xǐ huān de rén leNhưng trong lòng tôi đã có người mình thích rồi.

HSK 7
0:03s
wèi shén me bù xiàng tā biǎo bái què dìng nǐ men de guān xìthì sao không tỏ tình để xác định quan hệ của hai người?

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng tuō ní dài shuǐ de rén wèi shén me miàn duì ài qíngAnh không phải kiểu người dây dưa lề mề. Tại sao khi đối diện

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué wǒ yǐ qián cóng lái méi yǒu guòCảm giác này tôi chưa từng có trước đây.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ bù gǎn mào xiǎn hǎo le fēi fēi gē nǐ bù yòng zài shuō leCho nên tôi không dám mạo hiểm. Được rồi, anh Phi Phi, anh không cần nói nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán zhè me ài tā jiù bú yào gù lǜ zhè me duō leAnh đã yêu cô ấy đến thế thì đừng lo nghĩ nhiều nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ zài xiāng zi lǐ guò de chú xī jì bù jì mòMột mình đón giao thừa trong vali có cô đơn không?




