Cách dùng "太贵了 客气什么呀 叔叔" (tài guì le kè qì shén me ya shū shū) trong hội thoại tiếng Trung
太贵了 客气什么呀 叔叔
Mà đắt quá. Chú khách sáo làm gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
6:34
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那酒好喝 爱喝 | nà jiǔ hǎo hē ài hē | Rượu ngon, chú rất thích. |
| 2▶ | 太贵了 客气什么呀 叔叔 | tài guì le kè qì shén me ya shū shū | Mà đắt quá. Chú khách sáo làm gì. |
| 3 | 你要爱喝我给你多弄几瓶 | nǐ yào ài hē wǒ gěi nǐ duō nòng jǐ píng | Chú thích thì cháu biếu thêm mấy chai. |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 6 of 7)
HSK 7
0:03s
ér qiě méi dào zhāo xī xiāng chǔ de dì bù baMà cũng chưa đến mức ngày nào cũng kề cận đâu.

HSK 7
0:03s
jiù xiàng xiàn zài nǐ kàn kàn gēn gāng cái kǎn kǎn ér tán de nǐNhư bây giờ này, anh xem. Vừa nãy anh thao thao bất tuyệt,

HSK 3
0:03s
wǒ xiàn zài kě shì nǐ jīn zhǔ bà bà shuō huà zhù yì diǎnGiờ tôi là ông chủ rót tiền cho anh, nói năng chú ý chút.

HSK 6
0:03s
wǒ zhè tì nǐ gāo xìng wǒ yì diǎn dōu bù wěi qū leEm mừng cho anh. Em chẳng thấy thiệt thòi gì cả.

HSK 4
0:03s
mǎi liǎng tiáo yú zán men huí jiā qìng zhù qìng zhù zǒuMua hai con cá về nhà ăn mừng. Đi thôi.

HSK 4
0:03s
mǎi shén me yú jīn tiān xià guǎn zi gāo dī chī dùn hǎo deMua cá làm gì? Hôm nay ra ngoài ăn tiệm. Phải ăn một bữa thật ra trò.

HSK 3
0:03s
wǔ fēn zhōng a zài děng wǒ wǔ fēn zhōng mǎ shàng dàoNăm phút nhé. Đợi tôi thêm năm phút. Đến ngay đây.

HSK 4
0:03s
dǎ le gè fēi de yòu pǎo le tàng jiāo qū yǐ jīng méi shì leĐi máy bay một chuyến, lại chạy ra ngoại ô, giờ ổn rồi.

HSK 3
0:03s
nǐ zhè yī tiān duō de shí jiān gàn zhè me duō shì aAnh chỉ trong hơn một ngày mà làm bấy nhiêu việc à?

HSK 4
0:03s
gǎn jǐn jìn qù shōu shí ba wǒ xiān diǎn diǎn chī deMau vào thu xếp đi. Tôi gọi đồ ăn đã.

HSK 4
0:03s
nà nǐ liú wǒ diàn huà ba nǐ qù shuì huì er baVậy anh để số của tôi nhé. Anh đi ngủ một lát đi.








