Cách dùng "这真的可行吗 当然了" (zhè zhēn de kě xíng ma dāng rán le) trong hội thoại tiếng Trung
这真的可行吗 当然了
zhè zhēn de kě xíng ma dāng rán le
Việc này thật sự khả thi? Đương nhiên rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E28
Clip Timestamp
33:55
TMDB ID
230311
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 可以被移植在农业生产基地上 这 | kě yǐ bèi yí zhí zài nóng yè shēng chǎn jī dì shàng zhè | lại có thể áp dụng vào cơ sở sản xuất nông nghiệp. Việc này... |
| 2▶ | 这真的可行吗 当然了 | zhè zhēn de kě xíng ma dāng rán le | Việc này thật sự khả thi? Đương nhiên rồi. |
| 3 | 夫拉悉达 就是给你和你研发的产品 | fū lā xī dá jiù shì gěi nǐ hé nǐ yán fā de chǎn pǐn | Phu Lạp Tất Đạt chính là sân khấu để anh và sản phẩm anh nghiên cứu |
More Clips From Episode
Total 139 clips (Page 2 of 7)
HSK 6
0:03s
zěn me le pà wǒ dān wù nǐ men èr rén shì jiè aSao thế? Sợ tôi làm phiền thế giới hai người của anh à?

HSK 3
0:03s
nà xíng yǐ hòu wǒ měi cì zuò fēi jī nǐ dōu qù jiē wǒ baVậy được. Sau này mỗi lần tôi đi máy bay, anh đều đi đón tôi nhé.

HSK 3
0:03s
nǐ bù míng bái ma bà zhè nín jiù xiǎng duō leCon không hiểu sao? Bố ơi, bố nghĩ nhiều rồi.

HSK 3
0:03s
tā zhè ge rén tào lù duō dé hěn nín bù liǎo jiě tāCon người anh ấy rất lắm chiêu trò. Bố không hiểu anh ấy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì zhēn chéng wán tào lù de dōu shì zuò shēng yì demà là sự chân thành. Người dùng chiêu trò là dân làm ăn.

HSK 4
0:03s
dì yī cì jiàn nǐ wǒ jiù xǐ huān shàng nǐ le dāng xǐ huān yí gè rén de shí hòuLần đầu gặp anh, em đã thích anh rồi. Khi thích một người,

HSK 5
0:03s
yǎn jīng lǐ de nà dào guāng shì cáng bú zhù deánh sáng trong mắt là thứ không giấu được.

HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ xīn lǐ yǐ jīng yǒu xǐ huān de rén leNhưng trong lòng tôi đã có người mình thích rồi.

HSK 7
0:03s
wèi shén me bù xiàng tā biǎo bái què dìng nǐ men de guān xìthì sao không tỏ tình để xác định quan hệ của hai người?

HSK 4
0:03s
nǐ bú shì nà zhǒng tuō ní dài shuǐ de rén wèi shén me miàn duì ài qíngAnh không phải kiểu người dây dưa lề mề. Tại sao khi đối diện

HSK 4
0:03s
zhè zhǒng gǎn jué wǒ yǐ qián cóng lái méi yǒu guòCảm giác này tôi chưa từng có trước đây.

HSK 6
0:03s
suǒ yǐ wǒ bù gǎn mào xiǎn hǎo le fēi fēi gē nǐ bù yòng zài shuō leCho nên tôi không dám mạo hiểm. Được rồi, anh Phi Phi, anh không cần nói nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ jì rán zhè me ài tā jiù bú yào gù lǜ zhè me duō leAnh đã yêu cô ấy đến thế thì đừng lo nghĩ nhiều nữa.

HSK 6
0:03s
nǐ zì jǐ zài xiāng zi lǐ guò de chú xī jì bù jì mòMột mình đón giao thừa trong vali có cô đơn không?




