Cách dùng "惩罚起来 竟也毫不手软" (chéng fá qǐ lái jìng yě háo bù shǒu ruǎn) trong hội thoại tiếng Trung
惩罚起来 竟也毫不手软
đến lúc trừng phạt lại chẳng hề nương tay.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
6:02
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 灵主平日里 那么依仗左丞 | líng zhǔ píng rì lǐ nà me yī zhàng zuǒ chéng | Bình thường linh chủ dựa dẫm vào tả thừa như vậy, |
| 2▶ | 惩罚起来 竟也毫不手软 | chéng fá qǐ lái jìng yě háo bù shǒu ruǎn | đến lúc trừng phạt lại chẳng hề nương tay. |
| 3 | 谁让咱们灵主没心呢 说得好像你有似的 | shuí ràng zán men líng zhǔ méi xīn ne shuō dé hǎo xiàng nǐ yǒu shì de | Ai bảo linh chủ của chúng ta vô tình chứ. Nói như thể ngươi có tình vậy. |
