Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "吃闷亏的滋味" (chī mèn kuī de zī wèi) trong hội thoại tiếng Trung

吃闷亏的滋味

chī mèn kuī de zī wèi

Cảm giác nuốt hận vào lòng

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
5:24
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1却不料灵主明着包庇què bù liào líng zhǔ míng zhe bāo bìkhông ngờ linh chủ lại công khai che chở.
2吃闷亏的滋味chī mèn kuī de zī wèiCảm giác nuốt hận vào lòng
3不好受吧bù hǎo shòu bakhó chịu lắm nhỉ?

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 3 of 4)
真搞不懂 你怎么会喜欢这个味道 你不会又做了
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)
你不该说出来的 思慕
HSK 2
0:03s
nǐ bù gāi shuō chū lái de sī mùChàng không nên nói ra. Tư Mộ.
能站在你身边 一直陪着你
HSK 4
0:03s
néng zhàn zài nǐ shēn biān yì zhí péi zhe nǐmới có thể đứng cạnh cô, ở bên cô mãi mãi.
只有你会一直陪着我
HSK 4
0:03s
zhǐ yǒu nǐ huì yì zhí péi zhe wǒChỉ có ngươi luôn ở bên ta.
我的双手沾满了鲜血
HSK 7
0:03s
wǒ de shuāng shǒu zhān mǎn le xiān xuèHai tay ta nhuốm đầy máu tươi.
他大概这辈子 都想不起来了
HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.
能够让你再经历 这样的噩梦
HSK 4
0:03s
néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèngcó thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.
你消息倒还蛮灵通的
HSK 7
0:03s
nǐ xiāo xī dào hái mán líng tōng deNgươi nắm bắt thông tin cũng nhanh nhạy thật đấy.
一些不足为道的 斥责罢了
HSK 7
0:03s
yī xiē bù zú wèi dào de chì zé bà leMấy lời trách móc không đáng kể thôi,
郎君不必放在心上
HSK 4
0:03s
láng jūn bù bì fàng zài xīn shànglang quân không cần để bụng.
害你横遭一劫 我的小小心意
HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.
直到现在 我都还历历在目
HSK 3
0:03s
zhí dào xiàn zài wǒ dōu hái lì lì zài mùđến tận bây giờ ta vẫn còn nhớ rõ mồn một.
她自小天赋异禀
HSK 1
0:03s
tā zì xiǎo tiān fù yì bǐng(Từ nhỏ nó đã có thiên phú hơn người.)
年幼时 灵力就与我不相上下
HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)
但他们过得悠然自得
HSK 2
0:03s
dàn tā men guò dé yōu rán zì dé(nhưng họ sống rất thong dong tự tại.)
她和她爹娘 力所能及地帮助凡人
HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.
在人间广结善缘 他们怎么那么热情
HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?
有些人她已经见完了 此生的最后一面
HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)
她已经竭尽全力了
HSK 7
0:03s
tā yǐ jīng jié jìn quán lì lebà ấy đã cố gắng hết sức rồi.
这真是有点凄凉
HSK 7
0:03s
zhè zhēn shì yǒu diǎn qī liángĐúng là thê lương thật đấy.