Cách dùng "但上下都是我的人" (dàn shàng xià dōu shì wǒ de rén) trong hội thoại tiếng Trung
但上下都是我的人
dàn shàng xià dōu shì wǒ de rén
nhưng trên dưới đều là người của ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
10:08
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如今虚灵殿虽暂归他管 | rú jīn xū líng diàn suī zàn guī tā guǎn | Tuy giờ hắn tạm thời quản lý điện Hư Linh, |
| 2▶ | 但上下都是我的人 | dàn shàng xià dōu shì wǒ de rén | nhưng trên dưới đều là người của ta, |
| 3 | 他讨不得好处 | tā tǎo bù dé hǎo chù | hắn không chiếm được lợi đâu. |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.

HSK 4
0:03s
néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèngcó thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.

HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s