Cách dùng "但他们过得悠然自得" (dàn tā men guò dé yōu rán zì dé) trong hội thoại tiếng Trung
但他们过得悠然自得
(nhưng họ sống rất thong dong tự tại.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
29:42
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不太一样 | bù tài yī yàng | (người phàm bình thường,) |
| 2▶ | 但他们过得悠然自得 | dàn tā men guò dé yōu rán zì dé | (nhưng họ sống rất thong dong tự tại.) |
| 3 | 她和她爹娘 力所能及地帮助凡人 | tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén | (Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi. |
