Cách dùng "她已经竭尽全力了" (tā yǐ jīng jié jìn quán lì le) trong hội thoại tiếng Trung
她已经竭尽全力了
bà ấy đã cố gắng hết sức rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
30:48
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能陪我们到现在 | néng péi wǒ men dào xiàn zài | Có thể đi cùng chúng ta đến hiện tại, |
| 2▶ | 她已经竭尽全力了 | tā yǐ jīng jié jìn quán lì le | bà ấy đã cố gắng hết sức rồi. |
| 3 | 最后还是你我父女 | zuì hòu hái shì nǐ wǒ fù nǚ | Cuối cùng vẫn là cha con ta |
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
zhēn gǎo bù dǒng nǐ zěn me huì xǐ huān zhè ge wèi dào nǐ bú huì yòu zuò le(Thật không hiểu nổi) (sao cô lại thích cái mùi này.) (Không phải cô lại làm bánh trung thu nhân rau mùi nữa đấy chứ?)

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
tā dà gài zhè bèi zi dōu xiǎng bù qǐ lái lechắc là cả đời này hắn không nhớ lại được nữa.

HSK 4
0:03s
néng gòu ràng nǐ zài jīng lì zhè yàng de è mèngcó thể khiến chàng trải qua cơn ác mộng như thế nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
hài nǐ héng zāo yī jié wǒ de xiǎo xiǎo xīn yìHại ngươi gặp kiếp nạn này, đây là tấm lòng nho nhỏ của ta.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nián yòu shí líng lì jiù yǔ wǒ bù xiāng shàng xià(Khi còn nhỏ,) (linh lực đã ngang tài ngang sức với ta.)

HSK 7
0:03s
tā hé tā diē niáng lì suǒ néng jí dì bāng zhù fán rén(Nó và cha mẹ nó) (giúp đỡ người phàm hết sức mình.) Chúng ta phải về rồi.

HSK 7
0:03s
zài rén jiān guǎng jié shàn yuán tā men zěn me nà me rè qíng(Kết thiện duyên rộng rãi ở nhân gian.) Sao họ nhiệt tình thế ạ?

HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén tā yǐ jīng jiàn wán le cǐ shēng de zuì hòu yí miàn(có những người nó đã gặp xong) (lần cuối cùng trong đời rồi.)








