Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你怎么那么没出息" (nǐ zěn me nà me méi chū xī) trong hội thoại tiếng Trung

你怎么那么没出息

nǐ zěn me nà me méi chū xī

Sao anh lại kém cỏi thế hả?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
8:26
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那怎么办呀 那真论起来 我就是不如费霓有资格啊nà zěn me bàn ya nà zhēn lùn qǐ lái wǒ jiù shì bù rú fèi ní yǒu zī gé aVậy phải làm sao đây? Nếu xét kỹ ra, tư cách của anh không bằng Phí Nghê mà.
2你怎么那么没出息nǐ zěn me nà me méi chū xīSao anh lại kém cỏi thế hả?
3哪不如她了 就看不惯她自以为是这一点nǎ bù rú tā le jiù kàn bù guàn tā zì yǐ wéi shì zhè yì diǎnAnh kém cô ta ở điểm nào chứ? Em không ưa nổi cái vẻ tự cao tự đại của cô ta,

More Clips From Episode

Total 36 clips (Page 1 of 2)
哪有你这样的 去看病人 还把东西带回来了
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng de qù kàn bìng rén hái bǎ dōng xī dài huí lái leLàm gì có ai như cậu, đi thăm người bệnh còn mang đồ về thế này.
这么大 你从哪弄的 虎口夺食
HSK 4
0:03s
zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shíTo thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ.
他才不会领我的情呢
HSK 5
0:03s
tā cái bú huì lǐng wǒ de qíng neAnh ấy chẳng cảm kích lòng tốt của tôi đâu.
那是不是就三喜临门了
HSK 2
0:03s
nà shì bú shì jiù sān xǐ lín mén lethì đó là tam hỷ lâm môn còn gì?
大学哪儿那么容易上
HSK 3
0:03s
dà xué nǎ ér nà me róng yì shàng(Đại học đâu dễ học như vậy.)
对不起 我不是故意的
HSK 4
0:03s
duì bù qǐ wǒ bú shì gù yì deXin lỗi, tôi không cố ý.
躺这一个月怎么还变白了呢
HSK 5
0:03s
tǎng zhè yí gè yuè zěn me hái biàn bái le nesao nằm đây một tháng lại trắng ra thế?
那叫别人看见我们睡在一块 就是作风有问题
HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là không đứng đắn đó.
说到底 还不是你爸妈嫌弃我 就是个普通工人
HSK 7
0:03s
shuō dào dǐ hái bú shì nǐ bà mā xián qì wǒ jiù shì gè pǔ tōng gōng rénRốt cuộc thì chẳng phải do bố mẹ em chê anh chỉ là công nhân bình thường,
书读得比你多又怎么样
HSK 3
0:03s
shū dú dé bǐ nǐ duō yòu zěn me yàngđọc sách nhiều hơn anh thì sao nào?
就是故意让我下不来台
HSK 4
0:03s
jiù shì gù yì ràng wǒ xià bù lái táiRõ ràng là cố tình làm em mất mặt.
等生米煮成熟饭 咱们就踏实了
HSK 6
0:03s
děng shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn zán men jiù tà shí leĐợi đến lúc gạo nấu thành cơm, chúng ta mới yên tâm được.
听不见 你就当我是自言自语吧
HSK 6
0:03s
tīng bú jiàn nǐ jiù dāng wǒ shì zì yán zì yǔ bacòn không nghe thấy thì coi như tôi đang tự lẩm bẩm vậy.
这是你画的 这画得也太好了
HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ huà de zhè huà dé yě tài hǎo leđây là cậu vẽ sao? Bức tranh này vẽ đẹp quá đi.
等你醒过来我要好好跟你算账
HSK 7
0:03s
děng nǐ xǐng guò lái wǒ yào hǎo hǎo gēn nǐ suàn zhàngĐợi cậu tỉnh lại, tôi phải tính sổ cậu cho rõ ràng.
可算找着你了
HSK 4
0:03s
kě suàn zhǎo zháo nǐ leCuối cùng cũng tìm thấy cô rồi.
你快熬到头了
HSK 7
0:03s
nǐ kuài áo dào tóu leCô sắp hết khổ rồi đó.
只是时间问题
HSK 3
0:03s
zhǐ shì shí jiān wèn tíchỉ là vấn đề thời gian thôi.
千万别说不需要我了
HSK 4
0:03s
qiān wàn bié shuō bù xū yào wǒ le(Tuyệt đối đừng nói không cần tôi mà.)
看在同学一场的份上
HSK 4
0:03s
kàn zài tóng xué yī cháng de fèn shàngCoi như nể tình bạn học cũ.