Cách dùng "这么大 你从哪弄的 虎口夺食" (zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shí) trong hội thoại tiếng Trung
这么大 你从哪弄的 虎口夺食
To thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
2:21
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你看看 | nǐ kàn kàn | Cậu xem này. |
| 2▶ | 这么大 你从哪弄的 虎口夺食 | zhè me dà nǐ cóng nǎ nòng de hǔ kǒu duó shí | To thế? Cậu lấy ở đâu ra vậy? Giành ăn từ miệng hổ. |
| 3 | 我从我们家里偷出来的 这不行 你快拿回去 | wǒ cóng wǒ men jiā lǐ tōu chū lái de zhè bù xíng nǐ kuài ná huí qù | Tôi lấy trộm ở nhà đấy. Thế không được, cậu mau mang về đi. |
More Clips From Episode
Total 36 clips (Page 1 of 2)
HSK 3
0:03s
nǎ yǒu nǐ zhè yàng de qù kàn bìng rén hái bǎ dōng xī dài huí lái leLàm gì có ai như cậu, đi thăm người bệnh còn mang đồ về thế này.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nà jiào bié rén kàn jiàn wǒ men shuì zài yī kuài jiù shì zuò fēng yǒu wèn tíđể người khác thấy chúng ta ngủ với nhau là không đứng đắn đó.

HSK 7
0:03s
shuō dào dǐ hái bú shì nǐ bà mā xián qì wǒ jiù shì gè pǔ tōng gōng rénRốt cuộc thì chẳng phải do bố mẹ em chê anh chỉ là công nhân bình thường,

HSK 6
0:03s
děng shēng mǐ zhǔ chéng shú fàn zán men jiù tà shí leĐợi đến lúc gạo nấu thành cơm, chúng ta mới yên tâm được.

HSK 6
0:03s
tīng bú jiàn nǐ jiù dāng wǒ shì zì yán zì yǔ bacòn không nghe thấy thì coi như tôi đang tự lẩm bẩm vậy.

HSK 2
0:03s
zhè shì nǐ huà de zhè huà dé yě tài hǎo leđây là cậu vẽ sao? Bức tranh này vẽ đẹp quá đi.

HSK 7
0:03s
děng nǐ xǐng guò lái wǒ yào hǎo hǎo gēn nǐ suàn zhàngĐợi cậu tỉnh lại, tôi phải tính sổ cậu cho rõ ràng.











