Cách dùng "不要让我当个旁观者 你总得给我点内容" (bú yào ràng wǒ dāng gè páng guān zhě nǐ zǒng děi gěi wǒ diǎn nèi róng) trong hội thoại tiếng Trung
不要让我当个旁观者 你总得给我点内容
Đừng để tôi đứng ngoài nhìn mãi thế này. Anh phải cho tôi chút gì đó để làm chứ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:15
dōu shì nǐ shū gěi le lín zhǎn qiào wǒ men shì xīn gōng sī nà yòu zěn me yàng
都是你输给了林展翘 我们是新公司 那又怎么样
“thì anh cũng đang thua Lâm Triển Kiều. Chúng ta là công ty mới. Thì sao nào?”
LINE 0238:20
PLAYING SCENEbú yào ràng wǒ dāng gè páng guān zhě nǐ zǒng děi gěi wǒ diǎn nèi róng
不要让我当个旁观者 你总得给我点内容
“Đừng để tôi đứng ngoài nhìn mãi thế này. Anh phải cho tôi chút gì đó để làm chứ.”
LINE 0338:22
ràng让
wǒ我
hé和
tóu投
zī资
fāng方
fā发
huī挥
ba吧
“Để tôi và phía đầu tư ra tay được rồi.”
Show Information