Cách dùng "我看他是太紧张了 才跑出去买咖啡的" (wǒ kàn tā shì tài jǐn zhāng le cái pǎo chū qù mǎi kā fēi de) trong hội thoại tiếng Trung

kànshìtàijǐnzhāngle cáipǎochūmǎifēide

Tôi thấy cậu ta căng thẳng quá nên mới chạy ra ngoài mua cà phê đấy

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:20
yān
shì
gěi
jiā
mǎi
fēi
le
ma

Gu Yan không phải đi mua cà phê cho mọi người rồi sao

LINE 0237:23
PLAYING SCENE
wǒ kàn tā shì tài jǐn zhāng le cái pǎo chū qù mǎi kā fēi de

我看他是太紧张了 才跑出去买咖啡的

Tôi thấy cậu ta căng thẳng quá nên mới chạy ra ngoài mua cà phê đấy

LINE 0337:26
wǒ yào shì tā wǒ yě jǐn zhāng a zhè kě shì míng shēng zhī zhàn

我要是他我也紧张啊 这可是名声之战

Nếu là tôi tôi cũng căng thẳng thôi Đây là cuộc chiến về danh tiếng mà

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E9
Timestamp37:23
TMDB ID273129