Cách dùng "被烧死还是头一回见" (bèi shāo sǐ hái shì tóu yī huí jiàn) trong hội thoại tiếng Trung
被烧死还是头一回见
nhưng bị thiêu chết thì là lần đầu đấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:24
jiàn见
guò过
bù不
shǎo少
sǐ死
rén人
“Ta từng thấy nhiều người chết,”
LINE 0213:26
PLAYING SCENEbèi被
shāo烧
sǐ死
hái还
shì是
tóu头
yī一
huí回
jiàn见
“nhưng bị thiêu chết thì là lần đầu đấy.”
LINE 0313:45
zhè这
shì是
“Đây là...”
Show Information