Cách dùng "明日本该大婚" (míng rì běn gāi dà hūn) trong hội thoại tiếng Trung
明日本该大婚
Đáng lẽ ngày mai tổ chức hôn lễ,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:27
kě可
zhēn真
shì是
qī凄
kǔ苦
zhī之
rén人
nà呐
“đúng là một người số khổ.”
LINE 0210:29
PLAYING SCENEmíng明
rì日
běn本
gāi该
dà大
hūn婚
“Đáng lẽ ngày mai tổ chức hôn lễ,”
LINE 0310:31
què却
chū出
rú如
cǐ此
cǎn惨
jù剧
“nhưng lại xảy ra thảm kịch này.”
Show Information