Cách dùng "不能既想进行人事大地震" (bù néng jì xiǎng jìn xíng rén shì dà dì zhèn) trong hội thoại tiếng Trung
不能既想进行人事大地震
Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0117:36
zuì最
zhòng重
yào要
de的
shì是
zhǎng掌
mén门
rén人
yào要
yǒu有
nài耐
xīn心
“quan trọng nhất là người cầm quyền phải kiên nhẫn.”
LINE 0217:38
PLAYING SCENEbù不
néng能
jì既
xiǎng想
jìn进
xíng行
rén人
shì事
dà大
dì地
zhèn震
“Không thể vừa muốn chấn động nhân sự lớn,”
LINE 0317:41
tóng同
shí时
yòu又
xiǎng想
wéi维
chí持
qǐ企
yè业
de的
yùn运
yíng营
wěn稳
dìng定
“lại vừa muốn duy trì vận hành ổn định.”
Show Information