Cách dùng "还是觉得 跟我说了根本就听不懂 就懒得说了呀" (hái shì jué de gēn wǒ shuō le gēn běn jiù tīng bù dǒng jiù lǎn de shuō le ya) trong hội thoại tiếng Trung
还是觉得 跟我说了根本就听不懂 就懒得说了呀
hay là cho rằng có nói tôi cũng chẳng hiểu, nên lười nói luôn?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:05
duì wǒ yǒu yì jiàn shì ba shì jué de wǒ nián jì qīng gēn wǒ shuō bù zháo
对我有意见是吧 是觉得我年纪轻 跟我说不着
“Có ý kiến với tôi phải không? Là thấy tôi trẻ tuổi, không đáng nói chuyện với tôi,”
LINE 0221:08
PLAYING SCENEhái shì jué de gēn wǒ shuō le gēn běn jiù tīng bù dǒng jiù lǎn de shuō le ya
还是觉得 跟我说了根本就听不懂 就懒得说了呀
“hay là cho rằng có nói tôi cũng chẳng hiểu, nên lười nói luôn?”
LINE 0321:10
tán zǒng nǐ xiǎng duō le wǒ gào sù nǐ zhè zhǒng shì qíng wǒ jiàn dé duō le
谭总 你想多了 我告诉你 这种事情我见得多了
“Tổng Tầm, cô nghĩ nhiều rồi. Tôi nói cho cô biết, chuyện kiểu này tôi thấy nhiều rồi.”
Show Information