Cách dùng "谭总 你想多了 我告诉你 这种事情我见得多了" (tán zǒng nǐ xiǎng duō le wǒ gào sù nǐ zhè zhǒng shì qíng wǒ jiàn dé duō le) trong hội thoại tiếng Trung
谭总 你想多了 我告诉你 这种事情我见得多了
Tổng Tầm, cô nghĩ nhiều rồi. Tôi nói cho cô biết, chuyện kiểu này tôi thấy nhiều rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:08
hái shì jué de gēn wǒ shuō le gēn běn jiù tīng bù dǒng jiù lǎn de shuō le ya
还是觉得 跟我说了根本就听不懂 就懒得说了呀
“hay là cho rằng có nói tôi cũng chẳng hiểu, nên lười nói luôn?”
LINE 0221:10
PLAYING SCENEtán zǒng nǐ xiǎng duō le wǒ gào sù nǐ zhè zhǒng shì qíng wǒ jiàn dé duō le
谭总 你想多了 我告诉你 这种事情我见得多了
“Tổng Tầm, cô nghĩ nhiều rồi. Tôi nói cho cô biết, chuyện kiểu này tôi thấy nhiều rồi.”
LINE 0321:14
wǒ bà shǒu xià nà xiē lǎo tóu zi jiù shì zhè yàng zhǐ yào shuō bù tōng le
我爸手下那些老头子就是这样 只要说不通了
“Mấy ông già dưới quyền bố tôi cũng vậy. Hễ nói không thông,”
Show Information