Cách dùng "我是没想到 他能够有这么大的能量" (wǒ shì méi xiǎng dào tā néng gòu yǒu zhè me dà de néng liàng) trong hội thoại tiếng Trung
我是没想到 他能够有这么大的能量
Tôi không ngờ anh ta lại có năng lượng lớn thế.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:20
wǒ nà me bù zhí dé nǐ xìn rèn ma méi yǒu
我那么不值得你信任吗 没有
“Tôi không đáng để em tin tưởng đến vậy sao? Không phải.”
LINE 0213:23
PLAYING SCENEwǒ shì méi xiǎng dào tā néng gòu yǒu zhè me dà de néng liàng
我是没想到 他能够有这么大的能量
“Tôi không ngờ anh ta lại có năng lượng lớn thế.”
LINE 0313:26
jū rán néng ràng wāng shèng dōng qīn zì dǎ diàn huà gěi bái dé ruì
居然能让汪盛东 亲自打电话给白德瑞
“Lại có thể khiến Wang Shengdong tự mình gọi điện cho Bạch Đức Thụy.”
Show Information