Cách dùng "正是有了千千万万促销员的努力" (zhèng shì yǒu le qiān qiān wàn wàn cù xiāo yuán de nǔ lì) trong hội thoại tiếng Trung
正是有了千千万万促销员的努力
Chính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:28
zài chéng lì gǔ sī tè zhī qián jiù shì yī míng pí jiǔ cù xiāo yuán
在成立古斯特之前 就是一名啤酒促销员
“trước khi thành lập Guster, chính là một nhân viên khuyến mãi bia.”
LINE 0210:33
PLAYING SCENEzhèng正
shì是
yǒu有
le了
qiān千
qiān千
wàn万
wàn万
cù促
xiāo销
yuán员
de的
nǔ努
lì力
“Chính nhờ nỗ lực của hàng vạn nhân viên khuyến mãi”
LINE 0310:35
cái才
gòu构
zhù筑
chéng成
le了
jīn今
tiān天
de的
gǔ古
sī斯
tè特
“mới xây dựng nên Guster ngày nay.”
Show Information