Cách dùng "你都招的什么人哪" (nǐ dōu zhāo de shén me rén nǎ) trong hội thoại tiếng Trung

dōuzhāodeshénmerén

Anh tuyển những người gì vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
19:40
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我只参加 我看得上的比赛wǒ zhǐ cān jiā wǒ kàn dé shàng de bǐ sàiTôi chỉ tham gia những cuộc thi tôi thấy đáng.
2你都招的什么人哪nǐ dōu zhāo de shén me rén nǎAnh tuyển những người gì vậy?
3优秀人才 你主要得看作品 我看过了yōu xiù rén cái nǐ zhǔ yào dé kàn zuò pǐn wǒ kàn guò leNhân tài xuất sắc. Chủ yếu phải xem tác phẩm. Tôi xem rồi,

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 2 of 4)
这都什么东西啊 我也不想玩了
HSK 2
0:03s
zhè dōu shén me dōng xī a wǒ yě bù xiǎng wán leCái gì thế này vậy? Chị cũng không muốn chơi nữa.

他要但凡情商高一点 早把你追到手了
HSK 7
0:03s
tā yào dàn fán qíng shāng gāo yì diǎn zǎo bǎ nǐ zhuī dào shǒu leChỉ cần EQ cao hơn một chút thôi, là đã cưa đổ được em rồi.

还能说这个 你没啥事
HSK 1
0:03s
hái néng shuō zhè ge nǐ méi shá shìVẫn nói được mấy lời này, chứng tỏ chị không sao thật.

本来能上技校 他不干
HSK 4
0:03s
běn lái néng shàng jì xiào tā bù gànVốn có thể vào trường nghề mà nó không chịu,

要不我去把菜热热吧
HSK 3
0:03s
yào bù wǒ qù bǎ cài rè rè baHay là chị đi hâm lại đồ ăn nhé?

要 要不 我走
HSK 2
0:03s
yào yào bù wǒ zǒuHay là anh đi đây,

离开工地食堂 我还真没见过
HSK 6
0:03s
lí kāi gōng dì shí táng wǒ hái zhēn méi jiàn guòRời khỏi nhà ăn công trường, em thật sự chưa thấy

我是不想再害他了 彻底断了他的念想
HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng zài hài tā le chè dǐ duàn le tā de niàn xiǎngChị không muốn hại anh ấy nữa, dứt khoát cắt đứt hy vọng của anh ấy.

他该干吗干吗去
HSK 1
0:03s
tā gāi gàn má gàn má qùAnh ấy nên đi làm những việc mình nên làm.

我们家大虎 是读书的材料
HSK 4
0:03s
wǒ men jiā dà hǔ shì dú shū de cái liàoĐại Hổ nhà chị là đứa có tố chất học hành.

一共才上了几天学呀 我们家大虎以后
HSK 5
0:03s
yī gòng cái shàng le jǐ tiān xué ya wǒ men jiā dà hǔ yǐ hòutổng cộng mới đi học được có mấy ngày. Đại Hổ nhà chị sau này

看把她给邪乎的啊
HSK 3
0:03s
kàn bǎ tā gěi xié hū de akhen con mình quá trời.

那不行的 孩子我是要管的
HSK 4
0:03s
nà bù xíng de hái zi wǒ shì yào guǎn deKhông được, chị vẫn phải quản lý con mình.

我已经给他送到 国际学校去了 条件老好了
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng gěi tā sòng dào guó jì xué xiào qù le tiáo jiàn lǎo hǎo leChị đã cho nó vào trường quốc tế rồi, điều kiện rất tốt.

不好意思啊 婉之 越过你去了
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī a wǎn zhī yuè guò nǐ qù leXin lỗi nhé, Uyển Chi, đã bỏ qua em rồi.

你说的什么话呀 都是老朋友
HSK 5
0:03s
nǐ shuō de shén me huà ya dōu shì lǎo péng yǒuChị nói gì vậy? Đều là bạn cũ mà.

我习惯了夜里在家工作 所以不想坐班
HSK 3
0:03s
wǒ xí guàn le yè lǐ zài jiā gōng zuò suǒ yǐ bù xiǎng zuò bānTôi quen làm việc ở nhà vào ban đêm nên không muốn làm giờ hành chính.

有点个性可以接受 我不接受
HSK 5
0:03s
yǒu diǎn gè xìng kě yǐ jiē shòu wǒ bù jiē shòuCó cá tính một chút cũng chấp nhận được. Tôi không chấp nhận.

你别着急拒绝嘛 你再看看
HSK 6
0:03s
nǐ bié zháo jí jù jué ma nǐ zài kàn kànĐừng vội từ chối mà, mình xem thêm đi.

这这这 让我试试 让我试试
HSK 2
0:03s
zhè zhè zhè ràng wǒ shì shì ràng wǒ shì shìChuyện này... Để anh thử đi, để anh thử đi mà.