Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我相信你一定能过去" (wǒ xiāng xìn nǐ yí dìng néng guò qù) trong hội thoại tiếng Trung

我相信你一定能过去

wǒ xiāng xìn nǐ yí dìng néng guò qù

Em tin chị nhất định vượt qua được.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
22:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这只是一个坎zhè zhǐ shì yí gè kǎnđây chỉ là một cửa ải thôi.
2我相信你一定能过去wǒ xiāng xìn nǐ yí dìng néng guò qùEm tin chị nhất định vượt qua được.
3但是你要答应我dàn shì nǐ yào dā yìng wǒNhưng chị phải hứa với em,

More Clips From Episode

Total 80 clips (Page 1 of 4)
吃一瓣呗 老香了 不要
HSK 4
0:03s
chī yī bàn bei lǎo xiāng le bú yàoĂn một múi đi, thơm lắm. Thôi.

倩倩怎么没来蹭饭 好几天没见着她了
HSK 2
0:03s
qiàn qiàn zěn me méi lái cèng fàn hǎo jǐ tiān méi jiàn zhe tā leSao Thiến Thiến không đến ăn ké? Mấy ngày rồi không thấy chị ấy.

估计是跟我拌嘴 生气了呗
HSK 4
0:03s
gū jì shì gēn wǒ bàn zuǐ shēng qì le beiChắc là cãi nhau với chị nên giận rồi.

说是协助人力资源工作 结果天天组织聊天
HSK 6
0:03s
shuō shì xié zhù rén lì zī yuán gōng zuò jié guǒ tiān tiān zǔ zhī liáo tiānNói là hỗ trợ công việc cho phòng Nhân sự, kết quả ngày nào cũng tụ tập nói chuyện.

我说给你个 单独的办公室 你不要呢
HSK 5
0:03s
wǒ shuō gěi nǐ gè dān dú de bàn gōng shì nǐ bú yào neTôi đã bảo cho anh một văn phòng riêng, mà anh không cần.

为了方便聊天呗 什么呀
HSK 5
0:03s
wèi le fāng biàn liáo tiān bei shén me yaLà để tiện tám chuyện chứ gì. Gì vậy?

都是利用茶歇时间 不是闲聊啊
HSK 5
0:03s
dōu shì lì yòng chá xiē shí jiān bú shì xián liáo ađều là tận dụng giờ giải lao, không phải tán gẫu đâu.

我有一个朋友 他因为接受不了 资金缩水
HSK 7
0:03s
wǒ yǒu yí gè péng yǒu tā yīn wèi jiē shòu bù liǎo zī jīn suō shuǐTôi có một người bạn, vì không chịu nổi tiền bị hao hụt,

精神上就出了问题 都住院了 还有更严重的呢
HSK 5
0:03s
jīng shén shàng jiù chū le wèn tí dōu zhù yuàn le hái yǒu gèng yán zhòng de nenên có vấn đề về tâm thần, phải nhập viện rồi. Còn có người nghiêm trọng hơn nữa.

炒股 炒股 她就知道炒股 老说有消息
HSK 6
0:03s
chǎo gǔ chǎo gǔ tā jiù zhī dào chǎo gǔ lǎo shuō yǒu xiāo xīChơi cổ phiếu, chơi cổ phiếu, chị ấy chỉ biết chơi cổ phiếu. Lúc nào cũng nói có tin,

安眠药 叫救护车
HSK 7
0:03s
ān mián yào jiào jiù hù chēThuốc ngủ. Gọi xe cấp cứu.

要是有安眠药 哪至于睡不着啊
HSK 7
0:03s
yào shì yǒu ān mián yào nǎ zhì yú shuì bù zhe aNếu có thuốc ngủ thì đâu đến mức không ngủ được.

我俩以为你想不开呢
HSK 4
0:03s
wǒ liǎ yǐ wéi nǐ xiǎng bù kāi neBọn em còn tưởng chị nghĩ quẩn.

两个星期没见到你人了 我跟李娟很担心你
HSK 3
0:03s
liǎng gè xīng qī méi jiàn dào nǐ rén le wǒ gēn lǐ juān hěn dān xīn nǐHai tuần không thấy chị đâu, em với Lý Quyên rất lo cho chị,

你不要刨根问底啦 最近倒霉 大环境不好
HSK 7
0:03s
nǐ bú yào páo gēn wèn dǐ la zuì jìn dǎo méi dà huán jìng bù hǎoEm đừng hỏi kỹ như vậy nữa. Dạo này xui xẻo, thị trường không tốt.

回头碰上准消息 一把就回来了
HSK 6
0:03s
huí tóu pèng shàng zhǔn xiāo xī yī bǎ jiù huí lái leĐợi khi có tin chuẩn, một phát là gỡ lại ngay.

别在这儿执迷不悟了 我看就是这消息害得你
HSK 6
0:03s
bié zài zhè ér zhí mí bù wù le wǒ kàn jiù shì zhè xiāo xī hài dé nǐChị đừng u mê nữa. Em thấy chính mấy tin đó hại chị đấy.

那说好了啊 这个周末来我家吃饭
HSK 3
0:03s
nà shuō hǎo le a zhè ge zhōu mò lái wǒ jiā chī fànVậy nói trước nhé, cuối tuần này đến nhà chị ăn cơm,

使劲儿冲 踩油门 冲啊 郝倩倩 冲
HSK 6
0:03s
shǐ jìn ér chōng cǎi yóu mén chōng a hǎo qiàn qiàn chōng(tăng tốc đi.) (Đạp ga, lao lên.) Hác Thiến Thiến, xông lên.

别别别 右右右 对对对 不让走那里
HSK 2
0:03s
bié bié bié yòu yòu yòu duì duì duì bù ràng zǒu nà lǐĐừng mà. Bên phải, đúng đúng. Không được đi lối đó.