Cách dùng "这都什么东西啊 我也不想玩了" (zhè dōu shén me dōng xī a wǒ yě bù xiǎng wán le) trong hội thoại tiếng Trung
这都什么东西啊 我也不想玩了
Cái gì thế này vậy? Chị cũng không muốn chơi nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
7:07
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 别别别 右右右 对对对 不让走那里 | bié bié bié yòu yòu yòu duì duì duì bù ràng zǒu nà lǐ | Đừng mà. Bên phải, đúng đúng. Không được đi lối đó. |
| 2▶ | 这都什么东西啊 我也不想玩了 | zhè dōu shén me dōng xī a wǒ yě bù xiǎng wán le | Cái gì thế này vậy? Chị cũng không muốn chơi nữa. |
| 3 | 高翔说这个刺激 能发泄情绪 我才给你买的 给 | gāo xiáng shuō zhè ge cì jī néng fā xiè qíng xù wǒ cái gěi nǐ mǎi de gěi | Cao Tường nói cái này kích thích, có thể xả stress nên em mới mua cho chị, này. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 2 of 4)
HSK 7
0:03s
tā yào dàn fán qíng shāng gāo yì diǎn zǎo bǎ nǐ zhuī dào shǒu leChỉ cần EQ cao hơn một chút thôi, là đã cưa đổ được em rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lí kāi gōng dì shí táng wǒ hái zhēn méi jiàn guòRời khỏi nhà ăn công trường, em thật sự chưa thấy

HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng zài hài tā le chè dǐ duàn le tā de niàn xiǎngChị không muốn hại anh ấy nữa, dứt khoát cắt đứt hy vọng của anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yī gòng cái shàng le jǐ tiān xué ya wǒ men jiā dà hǔ yǐ hòutổng cộng mới đi học được có mấy ngày. Đại Hổ nhà chị sau này

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng gěi tā sòng dào guó jì xué xiào qù le tiáo jiàn lǎo hǎo leChị đã cho nó vào trường quốc tế rồi, điều kiện rất tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xí guàn le yè lǐ zài jiā gōng zuò suǒ yǐ bù xiǎng zuò bānTôi quen làm việc ở nhà vào ban đêm nên không muốn làm giờ hành chính.

HSK 5
0:03s
yǒu diǎn gè xìng kě yǐ jiē shòu wǒ bù jiē shòuCó cá tính một chút cũng chấp nhận được. Tôi không chấp nhận.

HSK 2
0:03s
zhè zhè zhè ràng wǒ shì shì ràng wǒ shì shìChuyện này... Để anh thử đi, để anh thử đi mà.





