Cách dùng "最起码也不能拖后腿吧" (zuì qǐ mǎ yě bù néng tuō hòu tuǐ ba) trong hội thoại tiếng Trung
最起码也不能拖后腿吧
ít nhất cũng không thể làm gánh nặng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
41:52
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不能为孩子挡风遮雨 | bù néng wèi hái zi dǎng fēng zhē yǔ | không thể che mưa chắn gió cho con, |
| 2▶ | 最起码也不能拖后腿吧 | zuì qǐ mǎ yě bù néng tuō hòu tuǐ ba | ít nhất cũng không thể làm gánh nặng. |
| 3 | 我总得比我妈称职点 | wǒ zǒng děi bǐ wǒ mā chèn zhí diǎn | Chị phải làm tốt hơn mẹ chị chứ. |
More Clips From Episode
Total 80 clips (Page 2 of 4)
HSK 2
0:03s
zhè dōu shén me dōng xī a wǒ yě bù xiǎng wán leCái gì thế này vậy? Chị cũng không muốn chơi nữa.

HSK 7
0:03s
tā yào dàn fán qíng shāng gāo yì diǎn zǎo bǎ nǐ zhuī dào shǒu leChỉ cần EQ cao hơn một chút thôi, là đã cưa đổ được em rồi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
lí kāi gōng dì shí táng wǒ hái zhēn méi jiàn guòRời khỏi nhà ăn công trường, em thật sự chưa thấy

HSK 6
0:03s
wǒ shì bù xiǎng zài hài tā le chè dǐ duàn le tā de niàn xiǎngChị không muốn hại anh ấy nữa, dứt khoát cắt đứt hy vọng của anh ấy.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yī gòng cái shàng le jǐ tiān xué ya wǒ men jiā dà hǔ yǐ hòutổng cộng mới đi học được có mấy ngày. Đại Hổ nhà chị sau này

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng gěi tā sòng dào guó jì xué xiào qù le tiáo jiàn lǎo hǎo leChị đã cho nó vào trường quốc tế rồi, điều kiện rất tốt.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ xí guàn le yè lǐ zài jiā gōng zuò suǒ yǐ bù xiǎng zuò bānTôi quen làm việc ở nhà vào ban đêm nên không muốn làm giờ hành chính.

HSK 5
0:03s
yǒu diǎn gè xìng kě yǐ jiē shòu wǒ bù jiē shòuCó cá tính một chút cũng chấp nhận được. Tôi không chấp nhận.





