Cách dùng "一个给公主牵马的马夫" (yí gè gěi gōng zhǔ qiān mǎ de mǎ fū) trong hội thoại tiếng Trung
一个给公主牵马的马夫
Một người chăn ngựa cho công chúa,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:40
shén什
me么
gù故
shì事
“Chuyện gì vậy?”
LINE 0204:41
PLAYING SCENEyí一
gè个
gěi给
gōng公
zhǔ主
qiān牵
mǎ马
de的
mǎ马
fū夫
“Một người chăn ngựa cho công chúa,”
LINE 0304:43
yīn因
dé得
gōng公
zhǔ主
de的
ài爱
mù慕
“vì được công chúa yêu mến”
Show Information