Cách dùng "叉烧包 你吃不吃" (chā shāo bāo nǐ chī bù chī) trong hội thoại tiếng Trung

chāshāobāo chīchī

Bánh bao xá xíu đây, em ăn không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1烧卖 叉烧包shāo mài chā shāo bāoXíu mại, bánh bao xá xíu.
2叉烧包 你吃不吃chā shāo bāo nǐ chī bù chīBánh bao xá xíu đây, em ăn không?
3chīĂn.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 11 of 13)
至少要三十万的本钱
HSK 7
0:03s
zhì shǎo yào sān shí wàn de běn qiánít nhất phải tốn 300.000 tệ.

不到三千 你说说 这得攒到什么时候
HSK 7
0:03s
bú dào sān qiān nǐ shuō shuō zhè dé zǎn dào shén me shí hòuChưa tới 3000 tệ. Anh nói xem, phải tích cóp đến bao giờ đây?

这不都投出去 扩大规模了吗
HSK 5
0:03s
zhè bù dōu tóu chū qù kuò dà guī mó le maĐem đi đầu tư mở rộng quy mô rồi.

那你就做出个样子 给我看看
HSK 4
0:03s
nà nǐ jiù zuò chū gè yàng zi gěi wǒ kàn kànVậy cậu hãy làm thật hoành tráng cho anh xem.

老陈 这可不像你啊 杂志社那边问了吗
HSK 3
0:03s
lǎo chén zhè kě bù xiàng nǐ a zá zhì shè nà biān wèn le maLão Trần, thế này chẳng giống anh chút nào cả. Đã hỏi bên tòa soạn tạp chí chưa?

在使用上有什么问题 可以随时联系我 好 谢谢啊
HSK 5
0:03s
zài shǐ yòng shàng yǒu shén me wèn tí kě yǐ suí shí lián xì wǒ hǎo xiè xiè aNếu trong quá trình sử dụng có vấn đề gì thì cứ gọi cho tôi. Được, cảm ơn.

就开始联系业务了
HSK 2
0:03s
jiù kāi shǐ lián xì yè wù lelà đã bắt đầu liên hệ công việc rồi đấy à?

晓兰说了 要把这个安装费啊 尽快地给它赚回来
HSK 5
0:03s
xiǎo lán shuō le yào bǎ zhè ge ān zhuāng fèi a jǐn kuài dì gěi tā zhuàn huí láiHiểu Lan nói rồi, phải mau chóng kiếm tiền để bù lại tiền phí lắp đặt.

我都捋了一遍 春晚的资源是真没有
HSK 5
0:03s
wǒ dōu lǚ le yī biàn chūn wǎn de zī yuán shì zhēn méi yǒutôi đã vận dụng hết rồi. Thật sự không có cửa vào chương trình đêm 30 đâu.

机票我已经买好了 今天晚上到京城
HSK 2
0:03s
jī piào wǒ yǐ jīng mǎi hǎo le jīn tiān wǎn shàng dào jīng chéngTôi đã mua vé máy bay rồi, tối nay sẽ đến thủ đô.

咱们是回去过年的 不是搬家 你带这么多东西
HSK 3
0:03s
zán men shì huí qù guò nián de bú shì bān jiā nǐ dài zhè me duō dōng xīMình về ăn Tết chứ có chuyển nhà đâu. Mẹ mang nhiều đồ thế.

多带点总没坏处
HSK 4
0:03s
duō dài diǎn zǒng méi huài chùCứ mang đi, thừa còn hơn thiếu.

你不是要给一中捐书吗 拿过来啊 我给装上
HSK 5
0:03s
nǐ bú shì yào gěi yī zhōng juān shū ma ná guò lái a wǒ gěi zhuāng shàngChẳng phải con định quyên góp sách cho trường Trung học số một sao? Mang ra đây. Mẹ sắp xếp vào cho.

我在书店订的 我让他们自己送过去
HSK 4
0:03s
wǒ zài shū diàn dìng de wǒ ràng tā men zì jǐ sòng guò qùCon đặt ở tiệm sách, bảo họ tự giao hàng đến đó.

等到以后 今天寄明天就能到
HSK 4
0:03s
děng dào yǐ hòu jīn tiān jì míng tiān jiù néng dàoĐợi sau này, hôm nay gửi là ngày mai nhận được.

那个于奶奶 你问了吗 她怎么说
HSK 6
0:03s
nà ge yú nǎi nǎi nǐ wèn le ma tā zěn me shuōMẹ hỏi bà Vu chưa? Bà bảo sao hả mẹ?

都十多年 没离开过这个房子了 又是过年
HSK 3
0:03s
dōu shí duō nián méi lí kāi guò zhè ge fáng zi le yòu shì guò niánđã mười mấy năm chưa rời khỏi căn nhà này rồi. Giờ lại sắp Tết.

这些我能理解 我就是担心她的身体
HSK 4
0:03s
zhè xiē wǒ néng lǐ jiě wǒ jiù shì dān xīn tā de shēn tǐNhững chuyện này mẹ có thể hiểu được. Mẹ chỉ lo cho sức khỏe của bà ấy.

行 那我去跟街道的人说说 让他们多来看看
HSK 4
0:03s
xíng nà wǒ qù gēn jiē dào de rén shuō shuō ràng tā men duō lái kàn kànĐược. Vậy con sẽ nói chuyện với người trong khu phố, để họ đến thăm bà nhiều hơn.

周诚家东西你准备了吗 你准备什么时候去啊
HSK 2
0:03s
zhōu chéng jiā dōng xī nǐ zhǔn bèi le ma nǐ zhǔn bèi shén me shí hòu qù aĐã chuẩn bị quà cho nhà Châu Thành chưa? Con định bao giờ thì đi?