Cách dùng "叉烧包 你吃不吃" (chā shāo bāo nǐ chī bù chī) trong hội thoại tiếng Trung

chāshāobāo chīchī

Bánh bao xá xíu đây, em ăn không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1烧卖 叉烧包shāo mài chā shāo bāoXíu mại, bánh bao xá xíu.
2叉烧包 你吃不吃chā shāo bāo nǐ chī bù chīBánh bao xá xíu đây, em ăn không?
3chīĂn.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 13 of 13)
那么大老远的 哪能说回来就回来
HSK 2
0:03s
nà me dà lǎo yuǎn de nǎ néng shuō huí lái jiù huí láiĐi xa như vậy đâu có thể về dễ dàng được.

你看我给你们买的糕点
HSK 1
0:03s
nǐ kàn wǒ gěi nǐ men mǎi de gāo diǎnThím mua ít bánh ngọt cho mọi người.

你妈呢 我妈 在里头呢 在屋里呢
HSK 5
0:03s
nǐ mā ne wǒ mā zài lǐ tou ne zài wū lǐ neMẹ cháu đâu? Mẹ cháu ạ? Đang ở trong nhà ạ. Trong nhà kìa.

这房子也重新装修了
HSK 5
0:03s
zhè fáng zi yě chóng xīn zhuāng xiū lecăn nhà này cũng xây lại rồi.

介绍个对象 让你妈再婚
HSK 5
0:03s
jiè shào gè duì xiàng ràng nǐ mā zài hūnđối tượng cho mẹ cháu, để mẹ cháu đi bước nữa,

我答应不 我答不答应不重要
HSK 4
0:03s
wǒ dā yìng bù wǒ dá bù dā yìng bú zhòng yàoCháu có đồng ý không ấy ạ? Cháu đồng ý hay không không quan trọng.

涛涛 快打招呼 陈婶好 都长这么高了
HSK 4
0:03s
tāo tāo kuài dǎ zhāo hū chén shěn hǎo dōu zhǎng zhè me gāo leĐào Đào, mau chào thím đi con. Cháu chào thím Trần. Lớn thế này rồi cơ à?

我 我就不去了 你们一大家人
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ jiù bù qù le nǐ men yī dà jiā rénThôi... thôi chị không vào đâu. Cả nhà mình cứ tự nhiên đi.

涛涛 赶紧先回屋写作业去
HSK 4
0:03s
tāo tāo gǎn jǐn xiān huí wū xiě zuò yè qùĐào Đào, mau về phòng làm bài tập đi con.

别写作业了 过年 那跟我泡鲍鱼去吧 走
HSK 6
0:03s
bié xiě zuò yè le guò nián nà gēn wǒ pào bào yú qù ba zǒuThôi bài tập gì nữa, Tết rồi mà. Đi ngâm bào ngư với chị đi, đi nào.

咋走了 没留下来吃叉烧包呢
HSK 4
0:03s
zǎ zǒu le méi liú xià lái chī chā shāo bāo neSao lại đi rồi? Không ở lại ăn bánh bao xá xíu à?

是来说亲的 说亲
HSK 1
0:03s
shì lái shuō qīn de shuō qīnđến mai mối đấy. Mai mối?

给芬儿说亲
HSK 1
0:03s
gěi fēn ér shuō qīnCho A Phần này.

你要不要考虑 以后找个伴啊
HSK 7
0:03s
nǐ yào bù yào kǎo lǜ yǐ hòu zhǎo gè bàn aEm có nghĩ đến chuyện tìm một người để nương tựa không?

不是 她这个时候来说啥亲哪
HSK 5
0:03s
bú shì tā zhè ge shí hòu lái shuō shá qīn nǎKhông phải. Lúc này chị ấy đến mai mối gì chứ?

过年了嘛 这 她这是打前哨
HSK 6
0:03s
guò nián le ma zhè tā zhè shì dǎ qián shàoThì Tết rồi mà... Cô ấy đang thăm dò trước thôi.

还不晓得后面 有多少人要上门呢
HSK 4
0:03s
hái bù xiǎo de hòu miàn yǒu duō shǎo rén yào shàng mén neSau này không biết còn bao nhiêu người sẽ tìm đến nữa.

你们得想好了 怎么应对啊
HSK 5
0:03s
nǐ men dé xiǎng hǎo le zěn me yìng duì aMọi người phải nghĩ kĩ xem phải ứng phó thế nào đi.

包包子吧 包包包 赶紧 回屋回屋 包包子去
HSK 4
0:03s
bāo bāo zi ba bāo bāo bāo gǎn jǐn huí wū huí wū bāo bāo zi qùĐi gói bánh bao đi. Gói bánh bao, mau lên. Vào nhà gói bánh bao đi.