Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "叉烧包 你吃不吃" (chā shāo bāo nǐ chī bù chī) trong hội thoại tiếng Trung

叉烧包 你吃不吃

chā shāo bāo nǐ chī bù chī

Bánh bao xá xíu đây, em ăn không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1烧卖 叉烧包shāo mài chā shāo bāoXíu mại, bánh bao xá xíu.
2叉烧包 你吃不吃chā shāo bāo nǐ chī bù chīBánh bao xá xíu đây, em ăn không?
3chīĂn.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 6 of 13)
琤荣虽然称霸港岛 但未必适合内地
HSK 7
0:03s
chēng róng suī rán chēng bà gǎng dǎo dàn wèi bì shì hé nèi dìTuy Tranh Vinh xưng bá ở Hồng Kông, Trung Quốc nhưng chưa chắc đã phù hợp với đại lục.

这次竞标 琤荣菜得很
HSK 7
0:03s
zhè cì jìng biāo chēng róng cài dé hěnTrong lần đấu thầu này Tranh Vinh rất tệ.

夏晓兰 差不多得了啊
HSK 6
0:03s
xià xiǎo lán chà bu duō dé le aHạ Hiểu Lan. Một vừa hai phải thôi.

夏小姐还是这么率真的
HSK 5
0:03s
xià xiǎo jiě hái shì zhè me shuài zhēn deCô Hạ vẫn thẳng thắn như vậy.

不过我今天来 还有另外一个目的的
HSK 4
0:03s
bù guò wǒ jīn tiān lái hái yǒu lìng wài yí gè mù dì deNhưng hôm nay tôi đến đây còn một mục đích khác.

康伟他那边的赔偿呢 律师已经谈好了
HSK 6
0:03s
kāng wěi tā nà biān de péi cháng ne lǜ shī yǐ jīng tán hǎo leLuật sư đã bàn xong khoản bồi thường phía Khang Vĩ rồi.

有没有兴趣跟我一起去 看一看什么样啊
HSK 3
0:03s
yǒu méi yǒu xìng qù gēn wǒ yì qǐ qù kàn yī kàn shén me yàng aCó muốn đi cùng tôi xem thử không?

车呢 是赔给我的 晓兰去干吗
HSK 5
0:03s
chē ne shì péi gěi wǒ de xiǎo lán qù gàn máXe là đền cho tôi, Hiểu Lan đi làm gì?

刘先生想去的话 也可以一起啊 不用了
HSK 3
0:03s
liú xiān shēng xiǎng qù de huà yě kě yǐ yì qǐ a bù yòng leNếu ông Lưu muốn đi thì cũng có thể đi cùng. Không cần đâu.

给你买个别的款 行不行啊
HSK 6
0:03s
gěi nǐ mǎi gè bié de kuǎn xíng bù xíng aMua xe khác cho cô được không?

白姐 你看这几天 不是给你添乱了吗
HSK 5
0:03s
bái jiě nǐ kàn zhè jǐ tiān bú shì gěi nǐ tiān luàn le maChị Bạch, chị xem mấy hôm nay chẳng phải đã làm phiền chị sao?

咱们去吃个日料呗 之前诚子哥 带我在京城吃的
HSK 4
0:03s
zán men qù chī gè rì liào bei zhī qián chéng zi gē dài wǒ zài jīng chéng chī deChúng ta đi ăn đồ Nhật đi. Trước đây anh Thành từng dẫn em đi ăn ở thủ đô.

听说盛城也开一家 咱去尝尝去 你还想着吃饭呢
HSK 3
0:03s
tīng shuō shèng chéng yě kāi yī jiā zán qù cháng cháng qù nǐ hái xiǎng zhe chī fàn neNghe nói Thịnh Thành cũng mới mở một quán, hay chúng ta đi thử đi. Cậu còn nghĩ đến chuyện ăn uống à?

这几天我店铺 都没有好好打理
HSK 6
0:03s
zhè jǐ tiān wǒ diàn pù dōu méi yǒu hǎo hǎo dǎ lǐMấy hôm nay cửa hàng của tôi còn chẳng có thời gian chăm lo tử tế.

那就白姐说得对嘛 那先挣钱
HSK 6
0:03s
nà jiù bái jiě shuō dé duì ma nà xiān zhèng qiánThì chị Bạch nói đúng mà. Kiếm tiền trước,

挣完钱再去吃饭
HSK 1
0:03s
zhēng wán qián zài qù chī fànkiếm được tiền rồi hãy đi ăn.

珍珠姑娘 晚上一起吃饭啊
HSK 6
0:03s
zhēn zhū gū niáng wǎn shàng yì qǐ chī fàn aCô Trân Châu, tối nay cùng đi ăn cơm nhé.

不用麻烦了 白姐
HSK 5
0:03s
bù yòng má fán le bái jiěKhông cần phiền vậy đâu. Chị Bạch.

凑凑热闹 去去晦气 把晓兰姐也叫上 咱们一块儿
HSK 3
0:03s
còu còu rè nào qù qù huì qì bǎ xiǎo lán jiě yě jiào shàng zán men yī kuài érđi cho náo nhiệt, để xả xui luôn. Gọi cả chị Hiểu Lan nữa, chúng ta đi cùng nhau.

那就麻烦阿姨了 赶紧 赶紧 走走走 不麻烦
HSK 4
0:03s
nà jiù má fán ā yí le gǎn jǐn gǎn jǐn zǒu zǒu zǒu bù má fánVậy làm phiền cô rồi. Nhanh lên, nhanh lên. - Đi thôi, đi thôi. - Không phiền đâu.