Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "叉烧包 你吃不吃" (chā shāo bāo nǐ chī bù chī) trong hội thoại tiếng Trung

叉烧包 你吃不吃

chā shāo bāo nǐ chī bù chī

Bánh bao xá xíu đây, em ăn không?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
2:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1烧卖 叉烧包shāo mài chā shāo bāoXíu mại, bánh bao xá xíu.
2叉烧包 你吃不吃chā shāo bāo nǐ chī bù chīBánh bao xá xíu đây, em ăn không?
3chīĂn.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 8 of 13)
二叔 以前我觉得你不培养我 不重视我
HSK 5
0:03s
èr shū yǐ qián wǒ jué de nǐ bù péi yǎng wǒ bù zhòng shì wǒChú hai, trước đây cháu luôn nghĩ chú không bồi dưỡng cháu, không coi trọng cháu.

但我住院这段时间 我知道您是对我真的好
HSK 3
0:03s
dàn wǒ zhù yuàn zhè duàn shí jiān wǒ zhī dào nín shì duì wǒ zhēn de hǎoNhưng thời gian cháu nằm viện, cháu mới hiểu chú thật lòng tốt với cháu.

那或许您是心疼 那我从小没了爹
HSK 7
0:03s
nà huò xǔ nín shì xīn téng nà wǒ cóng xiǎo méi le diēCó lẽ chú thương cháu, vì từ nhỏ cháu đã mất bố

但是谁都不容易啊 那白姐
HSK 5
0:03s
dàn shì shéi dōu bù róng yì a nà bái jiěNhưng đâu có ai sống dễ dàng đâu. Như chị Bạch,

以前刚来隆城的时候 那她就是一卖水果的
HSK 3
0:03s
yǐ qián gāng lái lóng chéng de shí hòu nà tā jiù shì yī mài shuǐ guǒ delúc mới đến Long Thành chị ấy chỉ bán trái cây thôi.

干了五年才开一家店
HSK 3
0:03s
gàn le wǔ nián cái kāi yī jiā diànLàm suốt năm năm mới mở được một cửa hàng.

那还有晓兰姐 以前在鞍庆卖鸭蛋
HSK 3
0:03s
nà hái yǒu xiǎo lán jiě yǐ qián zài ān qìng mài yā dànCòn chị Hiểu Lan, trước đây bán trứng vịt ở An Khánh,

三毛五毛的才干到今天 诚子哥
HSK 3
0:03s
sān máo wǔ máo de cái gàn dào jīn tiān chéng zi gētích góp ba hào, năm hào mới có ngày hôm nay. Còn anh Thành,

人读到华清的高材生 也是在律所打杂
HSK 1
0:03s
rén dú dào huá qīng de gāo cái shēng yě shì zài lǜ suǒ dǎ záanh ấy là sinh viên ưu tú của Hoa Thanh mà cũng phải làm việc vặt ở văn phòng luật.

那他们都不容易 他们也都没放弃啊
HSK 4
0:03s
nà tā men dōu bù róng yì tā men yě dōu méi fàng qì aBọn họ đều rất vất vả, nhưng đâu có bỏ cuộc.

人家有那个闯劲儿和韧劲儿 你有那个脑子吗
HSK 6
0:03s
rén jiā yǒu nà ge chuǎng jìn ér hé rèn jìn ér nǐ yǒu nà ge nǎo zi maNgười ta có tinh thần dám xông pha, có ý chí kiên cường. Cháu có năng lực như vậy không?

是 我没有 没人家聪明
HSK 6
0:03s
shì wǒ méi yǒu méi rén jiā cōng míngĐúng. Cháu không có. Cháu không thông minh bằng họ,

那但是 那但是我可以改 我可以学啊
HSK 4
0:03s
nà dàn shì nà dàn shì wǒ kě yǐ gǎi wǒ kě yǐ xué aNhưng... nhưng cháu có thể thay đổi. Cháu có thể học mà.

那挣十块钱 我能高兴一整天
HSK 5
0:03s
nà zhēng shí kuài qián wǒ néng gāo xìng yī zhěng tiānKiếm được mười tệ thôi là cháu cũng có thể vui cả ngày.

阿姨好 晓兰来了
HSK 3
0:03s
ā yí hǎo xiǎo lán lái leCháu chào cô ạ. Hiểu Lan tới rồi à?

珍珠 来 坐这儿 我 来呀 坐吧 坐
HSK 6
0:03s
zhēn zhū lái zuò zhè ér wǒ lái ya zuò ba zuòTrân Châu, nào, lại đây ngồi này. Cháu… Tới đây. Ngồi đi, ngồi đi.

珍珠有些话想对您说
HSK 6
0:03s
zhēn zhū yǒu xiē huà xiǎng duì nín shuōTrân Châu có vài lời muốn nói với cô,

我和小伟呢 是朋友关系
HSK 3
0:03s
wǒ hé xiǎo wěi ne shì péng yǒu guān xìCháu và Tiểu Vĩ chỉ là bạn bè,

生意上面是合作伙伴
HSK 5
0:03s
shēng yì shàng miàn shì hé zuò huǒ bàntrong công việc là đối tác làm ăn.

我们关系很好 但是 真的没有 您想的那个意思啊
HSK 3
0:03s
wǒ men guān xì hěn hǎo dàn shì zhēn de méi yǒu nín xiǎng de nà ge yì si aQuan hệ của bọn cháu rất thân thiết, nhưng thật sự không phải như cô nghĩ đâu ạ.