Cách dùng "吃饭吧 继续吃饭" (chī fàn ba jì xù chī fàn) trong hội thoại tiếng Trung
吃饭吧 继续吃饭
Ăn đi, ăn tiếp đi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
8:14
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 继续吃饭 | jì xù chī fàn | Ăn tiếp đi. |
| 2▶ | 吃饭吧 继续吃饭 | chī fàn ba jì xù chī fàn | Ăn đi, ăn tiếp đi. |
| 3 | 老头子刚才 是唱哪一出啊 | lǎo tóu zi gāng cái shì chàng nǎ yī chū a | Hồi nãy ông già hát vở gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 259 clips (Page 9 of 13)
HSK 7
0:03s

HSK 3
0:03s
shū shū hǎo shū shū hǎo hǎo zuò zuò zuò- Cháu chào chú ạ. - Chào chú ạ. Được rồi. Ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.

HSK 7
0:03s
nǐ zuò le dà jiā xiǎng zuò què yòu gù lǜ de shì qíngCháu đã làm điều mà mọi người muốn làm nhưng còn e ngại.

HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ bǎ kāng wěi dāng péng yǒu tì tā bù píngCảm ơn cháu đã coi Khang Vĩ là bạn và bênh vực cho nó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
kāng wěi zài nán fāng zhēng bù zhèng qián nà shì cì yào deKhang Vĩ kiếm được tiền ở miền Nam hay không thực ra không quan trọng.

HSK 4
0:03s
shì jiāo le nǐ men zhè bāng hǎo péng yǒulà nó làm quen được những người bạn tốt như các cháu.

HSK 5
0:03s
àn nǐ shuō de huàn le yī liàng xīn de gěi nǐ shǒu xù dōu bàn hǎo leTheo ý cô, tôi đã đổi cho cô một chiếc mới. Thủ tục cũng làm xong hết rồi.

HSK 6
0:03s
wǒ jiù jiù zài shèng chéng zhāo dài suǒ jiān gōng nǐ sòng guò qù baBác của tôi đang giám sát công trình ở nhà khách Thịnh Thành. Anh mang qua đó đi.

HSK 3
0:03s
qù nǎ ér a wǒ sòng nǐ ba bǐ jiào kuài shàng wǒ chē lái lái láiĐi đâu vậy? Để tôi đưa cô đi, sẽ nhanh hơn. Lên xe tôi đi, nào, nào, nào.

HSK 5
0:03s
gàn má nǐ gàn shén me shuí a nǐ nǐ gǎo shén me fàng shǒu aLàm gì vậy? Anh làm cái gì thế? Anh là ai? Anh định làm gì? Buông tay ra.

HSK 2
0:03s
zhè wèi shì gé jiàn yě shì bái jiā wǔ guǎn chū lái deĐây là Cát Kiếm, cũng xuất thân từ võ quán nhà họ Bạch.

HSK 5
0:03s





