Cách dùng "但是谁都不容易啊 那白姐" (dàn shì shéi dōu bù róng yì a nà bái jiě) trong hội thoại tiếng Trung
但是谁都不容易啊 那白姐
Nhưng đâu có ai sống dễ dàng đâu. Như chị Bạch,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
23:30
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就不想对我那么严苛 想让我轻松 舒服地过一辈子 | jiù bù xiǎng duì wǒ nà me yán kē xiǎng ràng wǒ qīng sōng shū fú dì guò yī bèi zi | nên không muốn quá nghiêm khắc với cháu, chỉ muốn cháu sống nhẹ nhàng, thoải mái cả đời. |
| 2▶ | 但是谁都不容易啊 那白姐 | dàn shì shéi dōu bù róng yì a nà bái jiě | Nhưng đâu có ai sống dễ dàng đâu. Như chị Bạch, |
| 3 | 以前刚来隆城的时候 那她就是一卖水果的 | yǐ qián gāng lái lóng chéng de shí hòu nà tā jiù shì yī mài shuǐ guǒ de | lúc mới đến Long Thành chị ấy chỉ bán trái cây thôi. |
More Clips From Episode
Total 259 clips (Page 3 of 13)
HSK 5
0:03s
tīng shuō dà gē zài shèng chéng chū liǎo shì gùNghe nói anh cả gặp tai nạn ở Thịnh Thành.

HSK 2
0:03s
chī wán fàn lǎo tóu zi jiù wǎng xīn huān nà lǐ pǎoÔng già ăn cơm xong đã chạy đến chỗ tình mới luôn rồi,

HSK 7
0:03s
zhàn zhe jí tuán de wèi zi jiù kě yǐ zài jí tuán zuò zhǔchiếm chỗ ở tập đoàn là có thể làm chủ ở tập đoàn.

HSK 5
0:03s
rèn wéi shì wǒ mā mī pò huài le dà gē de jiā tíngnghĩ là mẹ em phá hoại gia đình anh.

HSK 7
0:03s
dàn shì zhǎng bèi de shì qíng wǒ men zhēn de hěn nán píng pànNhưng chuyện của người lớn chúng ta thật sự rất khó phán xét.

HSK 5
0:03s
jiā zhōng qí tā rén zhǐ huì gǔ zhǎng gāo xìngngười khác trong nhà sẽ chỉ vỗ tay vui mừng.

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè diǎn ne bǐ wǒ qiáng bǎi bèi lái hēKhoản này giỏi hơn tôi gấp trăm lần. Nào, uống đi.

HSK 4
0:03s
jiào tā chū lái wǒ yǒu zhàng gēn tā suàn deGọi anh ta ra đây. Tôi có chuyện cần tính sổ với anh ta.

HSK 5
0:03s
yǒu gè xiàng mù zuò zǒng hǎo guò ràng lǎo yé zi kàn zhè zhǒng xīn wénCó dự án để làm vẫn hơn là để ông già thấy tin tức kiểu này.

HSK 3
0:03s
jìng bù jìng a huì tiào tàn gē de shì bú shì hěn jìng acó đẹp không? Biết nhảy tango đấy. Có phải rất đẹp không?

HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ yǒu gè tóng shì qù lóng chéng chū chāiVừa hay anh có một đồng nghiệp đến Long Thành công tác.

HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì duì wǒ mā sā nà me dà de huǎngĐây là lần đầu tiên em nói dối mẹ em chuyện lớn như vậy.

HSK 5
0:03s
wǒ hái zhēn yǒu diǎn jǐn zhāng nà wàn yī tā fā xiàn leEm thật sự thấy hơi căng thẳng. Lỡ mẹ phát hiện thì sao?





