Cách dùng "给芬儿说亲" (gěi fēn ér shuō qīn) trong hội thoại tiếng Trung

gěifēnérshuōqīn

Cho A Phần này.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1给谁说亲gěi shuí shuō qīnCho ai?
2给芬儿说亲gěi fēn ér shuō qīnCho A Phần này.
3芬儿 说实在的fēn ér shuō shí zài dePhần à, nói thật đi.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 10 of 13)
葛剑是吧 我记住你了
HSK 1
0:03s
gé jiàn shì ba wǒ jì zhù nǐ leCát Kiếm đúng không? Tôi nhớ mặt anh rồi đấy.

上车 葛剑啊 我也记得你啊 葛剑
HSK 2
0:03s
shàng chē gé jiàn a wǒ yě jì de nǐ a gé jiànLên xe. Cát Kiếm à, tôi cũng nhớ anh rồi đấy, Cát Kiếm.

大只了不起吗 还不是死肌肉
HSK 5
0:03s
dà zhǐ liǎo bù qǐ ma hái bú shì sǐ jī ròuTo xác thì ghê gớm lắm sao? Chẳng qua chỉ là đám cơ bắp thôi.

二叔这次同意 康伟留下来
HSK 4
0:03s
èr shū zhè cì tóng yì kāng wěi liú xià láiLần này chú hai đồng ý cho Khang Vĩ ở lại,

虽然我们现在每个人 都有一摊事做 但都不成规模
HSK 7
0:03s
suī rán wǒ men xiàn zài měi gè rén dōu yǒu yī tān shì zuò dàn dōu bù chéng guī móMặc dù bây giờ mỗi người đều có việc riêng, nhưng chưa cái nào là lớn cả.

这盛城处处都是机会 但做强做大的却没几个
HSK 6
0:03s
zhè shèng chéng chù chù dōu shì jī huì dàn zuò qiáng zuò dà de què méi jǐ gèThịnh Thành đầy cơ hội, nhưng người thật sự làm lớn được thì không nhiều.

你这么说 是不是有想法了
HSK 4
0:03s
nǐ zhè me shuō shì bú shì yǒu xiǎng fǎ lechị nói vậy là đã có ý tưởng rồi phải không?

现在这个店铺 还不够大呢
HSK 6
0:03s
xiàn zài zhè ge diàn pù hái bù gòu dà neCửa hàng hiện tại vẫn chưa đủ lớn à?

小 而且谁都能做 没有优势
HSK 5
0:03s
xiǎo ér qiě shéi dōu néng zuò méi yǒu yōu shìNhỏ, mà ai cũng làm được, không có lợi thế gì cả.

那我跟白姐合计一下 然后出个方案
HSK 7
0:03s
nà wǒ gēn bái jiě hé jì yī xià rán hòu chū gè fāng ànVậy em bàn với chị Bạch trước, rồi làm một bản phương án.

你现在还会出方案了 小伟 你好厉害啦
HSK 6
0:03s
nǐ xiàn zài hái huì chū fāng àn le xiǎo wěi nǐ hǎo lì hài laBây giờ cậu còn biết làm phương án nữa cơ à, Tiểu Vĩ? Cậu giỏi thật đấy.

话说这天一冷啊 就是得吃涮羊肉
HSK 4
0:03s
huà shuō zhè tiān yī lěng a jiù shì dé chī shuàn yáng ròuTrời vừa lạnh là phải làm ngay bữa lẩu dê.

在京城吃的那个正宗
HSK 7
0:03s
zài jīng chéng chī de nà ge zhèng zōngcái quán hồi trước ăn ở thủ đô.

大家都挺忙的 偶尔忘记一件事情 很正常
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu tǐng máng de ǒu ěr wàng jì yī jiàn shì qíng hěn zhèng chángMọi người ai cũng bận mà. Thỉnh thoảng quên một vài việc là chuyện rất bình thường.

你最近工作怎么样 还顺利吗
HSK 4
0:03s
nǐ zuì jìn gōng zuò zěn me yàng hái shùn lì maĐộ này công việc của anh thế nào? Có thuận lợi không?

就是有些事情比较麻烦
HSK 4
0:03s
jiù shì yǒu xiē shì qíng bǐ jiào má fánChỉ là có một số việc hơi rắc rối,

没什么 快过年了
HSK 2
0:03s
méi shén me kuài guò nián leKhông có gì. Sắp đến Tết rồi.

我们小伟现在 真是雷厉风行啊 这么快就计划上了
HSK 7
0:03s
wǒ men xiǎo wěi xiàn zài zhēn shì léi lì fēng xíng a zhè me kuài jiù jì huà shàng leBây giờ Tiểu Vĩ của chúng ta nhanh nhẹn tháo vát thật đấy. Mới đó mà đã lên kế hoạch xong rồi.

其实这个店铺 你这个装修和租金 那都不是大头
HSK 6
0:03s
qí shí zhè ge diàn pù nǐ zhè ge zhuāng xiū hé zū jīn nà dōu bú shì dà tóuThực ra tiền trang hoàng và tiền thuê cửa hàng chưa phải chi phí lớn nhất.

那需要不少的这个 前期订货成本
HSK 6
0:03s
nà xū yào bù shǎo de zhè ge qián qī dìng huò chéng běnthì cần rất nhiều chi phí cho việc đặt hàng giai đoạn đầu