Cách dùng "给芬儿说亲" (gěi fēn ér shuō qīn) trong hội thoại tiếng Trung
给芬儿说亲
Cho A Phần này.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
42:40
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 给谁说亲 | gěi shuí shuō qīn | Cho ai? |
| 2▶ | 给芬儿说亲 | gěi fēn ér shuō qīn | Cho A Phần này. |
| 3 | 芬儿 说实在的 | fēn ér shuō shí zài de | Phần à, nói thật đi. |
More Clips From Episode
Total 259 clips (Page 8 of 13)
HSK 2
0:03s
nà nǐ men shuō shén me wǒ jiù dé gàn shén me wǒ men shuō shén meMọi người nói gì cháu cũng phải làm theo cái đó. Mọi người nói gì

HSK 5
0:03s
èr shū yǐ qián wǒ jué de nǐ bù péi yǎng wǒ bù zhòng shì wǒChú hai, trước đây cháu luôn nghĩ chú không bồi dưỡng cháu, không coi trọng cháu.

HSK 3
0:03s
dàn wǒ zhù yuàn zhè duàn shí jiān wǒ zhī dào nín shì duì wǒ zhēn de hǎoNhưng thời gian cháu nằm viện, cháu mới hiểu chú thật lòng tốt với cháu.

HSK 7
0:03s
nà huò xǔ nín shì xīn téng nà wǒ cóng xiǎo méi le diēCó lẽ chú thương cháu, vì từ nhỏ cháu đã mất bố

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
yǐ qián gāng lái lóng chéng de shí hòu nà tā jiù shì yī mài shuǐ guǒ delúc mới đến Long Thành chị ấy chỉ bán trái cây thôi.

HSK 3
0:03s
nà hái yǒu xiǎo lán jiě yǐ qián zài ān qìng mài yā dànCòn chị Hiểu Lan, trước đây bán trứng vịt ở An Khánh,

HSK 3
0:03s
sān máo wǔ máo de cái gàn dào jīn tiān chéng zi gētích góp ba hào, năm hào mới có ngày hôm nay. Còn anh Thành,

HSK 1
0:03s
rén dú dào huá qīng de gāo cái shēng yě shì zài lǜ suǒ dǎ záanh ấy là sinh viên ưu tú của Hoa Thanh mà cũng phải làm việc vặt ở văn phòng luật.

HSK 4
0:03s
nà tā men dōu bù róng yì tā men yě dōu méi fàng qì aBọn họ đều rất vất vả, nhưng đâu có bỏ cuộc.

HSK 6
0:03s
rén jiā yǒu nà ge chuǎng jìn ér hé rèn jìn ér nǐ yǒu nà ge nǎo zi maNgười ta có tinh thần dám xông pha, có ý chí kiên cường. Cháu có năng lực như vậy không?

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà dàn shì nà dàn shì wǒ kě yǐ gǎi wǒ kě yǐ xué aNhưng... nhưng cháu có thể thay đổi. Cháu có thể học mà.

HSK 5
0:03s
nà zhēng shí kuài qián wǒ néng gāo xìng yī zhěng tiānKiếm được mười tệ thôi là cháu cũng có thể vui cả ngày.

HSK 6
0:03s
zhēn zhū lái zuò zhè ér wǒ lái ya zuò ba zuòTrân Châu, nào, lại đây ngồi này. Cháu… Tới đây. Ngồi đi, ngồi đi.




