Cách dùng "还是谨言慎行" (hái shì jǐn yán shèn xíng) trong hội thoại tiếng Trung

háishìjǐnyánshènxíng

vẫn nên cẩn thận lời nói

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
10:38
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1在这大屋里面zài zhè dà wū lǐ miànTrong căn nhà lớn này
2还是谨言慎行hái shì jǐn yán shèn xíngvẫn nên cẩn thận lời nói
3比较好哦bǐ jiào hǎo óthì hơn.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 7 of 13)
这 都拿好了
HSK 2
0:03s
zhè dōu ná hǎo leCái này... mang đủ cả rồi chứ?

去吃饭呗 你别让白姐 和我妈她们等
HSK 5
0:03s
qù chī fàn bei nǐ bié ràng bái jiě hé wǒ mā tā men děngĐi ăn cơm thôi. Đừng để chị Bạch và mẹ cháu đợi lâu.

二位喝点茶 好 谢谢
HSK 1
0:03s
èr wèi hē diǎn chá hǎo xiè xièHai người uống chút trà nhé. Được, cảm ơn.

你胳膊刚好 阿姨自己来
HSK 5
0:03s
nǐ gē bó gāng hǎo ā yí zì jǐ láiTay cháu vừa mới lành, để cô tự làm là được.

你是盛城本地的
HSK 5
0:03s
nǐ shì shèng chéng běn dì deCháu là người Thịnh Thành à?

我是隆城的
HSK 1
0:03s
wǒ shì lóng chéng deCháu đến từ Long Thành.

武馆散了之后 我就出来做生意
HSK 6
0:03s
wǔ guǎn sàn le zhī hòu wǒ jiù chū lái zuò shēng yìSau khi võ quán giải tán, cháu ra ngoài làm ăn buôn bán.

是晓兰跟我讲 说盛城这边 机会更多一些
HSK 3
0:03s
shì xiǎo lán gēn wǒ jiǎng shuō shèng chéng zhè biān jī huì gèng duō yī xiēChính Hiểu Lan nói với cháu rằng Thịnh Thành có nhiều cơ hội hơn,

那家里人都在这儿
HSK 1
0:03s
nà jiā lǐ rén dōu zài zhè érVậy người nhà của cháu cũng ở đây sao?

家里现在就剩 奶奶跟我两个人了
HSK 4
0:03s
jiā lǐ xiàn zài jiù shèng nǎi nǎi gēn wǒ liǎng gè rén leBây giờ trong nhà chỉ còn cháu với bà nội thôi.

奶奶年纪大 我要带她一起的
HSK 5
0:03s
nǎi nǎi nián jì dà wǒ yào dài tā yì qǐ deBà nội lớn tuổi rồi, cháu phải đưa bà theo cùng.

真是个不容易的丫头
HSK 7
0:03s
zhēn shì gè bù róng yì de yā touCon bé này đúng là vất vả quá.

我听小伟叫你白姐 你比他大
HSK 5
0:03s
wǒ tīng xiǎo wěi jiào nǐ bái jiě nǐ bǐ tā dàNghe Tiểu Vĩ gọi cháu là chị Bạch, vậy cháu lớn hơn nó à?

我跟小伟一样大的 他管我叫姐可能是
HSK 4
0:03s
wǒ gēn xiǎo wěi yī yàng dà de tā guǎn wǒ jiào jiě kě néng shìCháu bằng tuổi Tiểu Vĩ thôi. Cậu ấy gọi cháu là chị chắc là

他管晓兰也叫姐 晓兰还要比他 更小一岁呢
HSK 4
0:03s
tā guǎn xiǎo lán yě jiào jiě xiǎo lán hái yào bǐ tā gèng xiǎo yī suì neCậu ấy cũng gọi Hiểu Lan là chị. Mà Hiểu Lan còn nhỏ hơn cậu ấy một tuổi.

喝茶 您 您也喝茶
HSK 1
0:03s
hē chá nín nín yě hē cháUống trà đi. Cô... cô cũng uống trà đi ạ.

我去问问晓兰 怎么还没来啊
HSK 2
0:03s
wǒ qù wèn wèn xiǎo lán zěn me hái méi lái aĐể cháu đi hỏi Hiểu Lan xem sao giờ vẫn chưa tới.

那做生意 不是那么容易的 既然不容易
HSK 4
0:03s
nà zuò shēng yì bú shì nà me róng yì de jì rán bù róng yìlàm kinh doanh đâu có dễ thế đâu. Nếu đã không dễ

我要是回去了 以后一辈子 都得听你们的
HSK 6
0:03s
wǒ yào shì huí qù le yǐ hòu yī bèi zi dōu dé tīng nǐ men deNếu cháu quay về thì sau này cả đời đều phải nghe theo mọi người.

那你们说什么 我就得干什么 我们说什么
HSK 2
0:03s
nà nǐ men shuō shén me wǒ jiù dé gàn shén me wǒ men shuō shén meMọi người nói gì cháu cũng phải làm theo cái đó. Mọi người nói gì