Cách dùng "来 一家人干杯" (lái yī jiā rén gān bēi) trong hội thoại tiếng Trung

lái jiāréngānbēi

Nào, cả nhà ta cạn ly nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
5:46
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我马上来wǒ mǎ shàng láiEm đến ngay.
2来 一家人干杯lái yī jiā rén gān bēiNào, cả nhà ta cạn ly nào.
3阿妹ā mèiEm gái.

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 9 of 13)
你既然都这么说了
HSK 4
0:03s
nǐ jì rán dōu zhè me shuō leNếu cháu đã nói vậy

知道你还是 这么的不争气
HSK 7
0:03s
zhī dào nǐ hái shì zhè me de bù zhēng qìHiểu rằng con vẫn vô dụng như vậy thôi.

叔叔好 叔叔好 好 坐坐坐
HSK 3
0:03s
shū shū hǎo shū shū hǎo hǎo zuò zuò zuò- Cháu chào chú ạ. - Chào chú ạ. Được rồi. Ngồi đi, ngồi đi, ngồi đi.

我要敬白珍珠姑娘
HSK 7
0:03s
wǒ yào jìng bái zhēn zhū gū niángchú muốn mời cô Bạch Trân Châu.

感谢你踹了杜兆辉一脚
HSK 7
0:03s
gǎn xiè nǐ chuài le dù zhào huī yī jiǎoCảm ơn cháu đã đá Đỗ Triệu Huy một cái.

你做了大家想做 却又顾虑的事情
HSK 7
0:03s
nǐ zuò le dà jiā xiǎng zuò què yòu gù lǜ de shì qíngCháu đã làm điều mà mọi người muốn làm nhưng còn e ngại.

谢谢你把康伟当朋友 替他不平
HSK 7
0:03s
xiè xiè nǐ bǎ kāng wěi dāng péng yǒu tì tā bù píngCảm ơn cháu đã coi Khang Vĩ là bạn và bênh vực cho nó.

我现在只是康伟的家长
HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài zhǐ shì kāng wěi de jiā zhǎngBây giờ chú chỉ là phụ huynh của Khang Vĩ,

如何地克制自己的冲动
HSK 7
0:03s
rú hé dì kè zhì zì jǐ de chōng dònghay phải kiềm chế sự bốc đồng của mình thế nào.

夏晓兰学习学习 谢谢叔叔
HSK 3
0:03s
xià xiǎo lán xué xí xué xí xiè xiè shū shūHạ Hiểu Lan. Cảm ơn chú ạ.

康伟在南方挣不挣钱 那是次要的
HSK 7
0:03s
kāng wěi zài nán fāng zhēng bù zhèng qián nà shì cì yào deKhang Vĩ kiếm được tiền ở miền Nam hay không thực ra không quan trọng.

是交了你们这帮好朋友
HSK 4
0:03s
shì jiāo le nǐ men zhè bāng hǎo péng yǒulà nó làm quen được những người bạn tốt như các cháu.

按你说的 换了一辆新的给你 手续都办好了
HSK 5
0:03s
àn nǐ shuō de huàn le yī liàng xīn de gěi nǐ shǒu xù dōu bàn hǎo leTheo ý cô, tôi đã đổi cho cô một chiếc mới. Thủ tục cũng làm xong hết rồi.

我舅舅 在盛城招待所监工 你送过去吧
HSK 6
0:03s
wǒ jiù jiù zài shèng chéng zhāo dài suǒ jiān gōng nǐ sòng guò qù baBác của tôi đang giám sát công trình ở nhà khách Thịnh Thành. Anh mang qua đó đi.

开到盛城招待所 去去
HSK 1
0:03s
kāi dào shèng chéng zhāo dài suǒ qù qùLái tới nhà khách Thịnh Thành. Đi, đi.

去哪儿啊 我送你吧 比较快 上我车 来来来
HSK 3
0:03s
qù nǎ ér a wǒ sòng nǐ ba bǐ jiào kuài shàng wǒ chē lái lái láiĐi đâu vậy? Để tôi đưa cô đi, sẽ nhanh hơn. Lên xe tôi đi, nào, nào, nào.

干吗 你干什么 谁啊你 你搞什么 放手啊
HSK 5
0:03s
gàn má nǐ gàn shén me shuí a nǐ nǐ gǎo shén me fàng shǒu aLàm gì vậy? Anh làm cái gì thế? Anh là ai? Anh định làm gì? Buông tay ra.

这位是葛剑 也是白家武馆出来的
HSK 2
0:03s
zhè wèi shì gé jiàn yě shì bái jiā wǔ guǎn chū lái deĐây là Cát Kiếm, cũng xuất thân từ võ quán nhà họ Bạch.

让这个紫衣服的人 离我远点
HSK 5
0:03s
ràng zhè ge zǐ yī fú de rén lí wǒ yuǎn diǎngiữ người mặc áo tím kia tránh xa tôi ra.

葛剑是吧 我记住你了
HSK 1
0:03s
gé jiàn shì ba wǒ jì zhù nǐ leCát Kiếm đúng không? Tôi nhớ mặt anh rồi đấy.