Cách dùng "她骗她亲妈没事" (tā piàn tā qīn mā méi shì) trong hội thoại tiếng Trung

piànqīnméishì

Nó lừa mẹ ruột của nó thì không sao.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E14
Clip Timestamp
13:57
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1于奶奶 辛苦你了yú nǎi nǎi xīn kǔ nǐ leBà Vu. Vất vả cho bà rồi.
2她骗她亲妈没事tā piàn tā qīn mā méi shìNó lừa mẹ ruột của nó thì không sao.
3你骗你未来的岳母nǐ piàn nǐ wèi lái de yuè mǔCậu lừa mẹ vợ tương lai,

More Clips From Episode

Total 259 clips (Page 3 of 13)
听说大哥在盛城 出了事故
HSK 5
0:03s
tīng shuō dà gē zài shèng chéng chū liǎo shì gùNghe nói anh cả gặp tai nạn ở Thịnh Thành.

吃完饭 老头子就往新欢那里跑
HSK 2
0:03s
chī wán fàn lǎo tóu zi jiù wǎng xīn huān nà lǐ pǎoÔng già ăn cơm xong đã chạy đến chỗ tình mới luôn rồi,

占着集团的位子 就可以在集团做主
HSK 7
0:03s
zhàn zhe jí tuán de wèi zi jiù kě yǐ zài jí tuán zuò zhǔchiếm chỗ ở tập đoàn là có thể làm chủ ở tập đoàn.

认为是我妈咪 破坏了大哥的家庭
HSK 5
0:03s
rèn wéi shì wǒ mā mī pò huài le dà gē de jiā tíngnghĩ là mẹ em phá hoại gia đình anh.

但是长辈的事情 我们真的很难评判
HSK 7
0:03s
dàn shì zhǎng bèi de shì qíng wǒ men zhēn de hěn nán píng pànNhưng chuyện của người lớn chúng ta thật sự rất khó phán xét.

没有我妈咪 也会有其他人
HSK 3
0:03s
méi yǒu wǒ mā mī yě huì yǒu qí tā rénKhông có mẹ em cũng sẽ có người khác.

家中其他人 只会鼓掌高兴
HSK 5
0:03s
jiā zhōng qí tā rén zhǐ huì gǔ zhǎng gāo xìngngười khác trong nhà sẽ chỉ vỗ tay vui mừng.

果然是 出国留过学的人哪
HSK 5
0:03s
guǒ rán shì chū guó liú guò xué de rén nǎQuả nhiên là người từng đi du học nước ngoài.

这点呢 比我强百倍 来 喝
HSK 4
0:03s
zhè diǎn ne bǐ wǒ qiáng bǎi bèi lái hēKhoản này giỏi hơn tôi gấp trăm lần. Nào, uống đi.

还是谨言慎行
HSK 2
0:03s
hái shì jǐn yán shèn xíngvẫn nên cẩn thận lời nói

叫他出来 我有账跟他算的
HSK 4
0:03s
jiào tā chū lái wǒ yǒu zhàng gēn tā suàn deGọi anh ta ra đây. Tôi có chuyện cần tính sổ với anh ta.

你觉得我会相信你吗
HSK 3
0:03s
nǐ jué de wǒ huì xiāng xìn nǐ maCô nghĩ tôi có tin cô không?

有个项目做 总好过让老爷子 看这种新闻
HSK 5
0:03s
yǒu gè xiàng mù zuò zǒng hǎo guò ràng lǎo yé zi kàn zhè zhǒng xīn wénCó dự án để làm vẫn hơn là để ông già thấy tin tức kiểu này.

靓不靓啊 会跳探戈的 是不是很靓啊
HSK 3
0:03s
jìng bù jìng a huì tiào tàn gē de shì bú shì hěn jìng acó đẹp không? Biết nhảy tango đấy. Có phải rất đẹp không?

兆辉啊 这点是最像我
HSK 3
0:03s
zhào huī a zhè diǎn shì zuì xiàng wǒĐiểm này Triệu Huy giống tôi nhất.

就必须得泡最漂亮的
HSK 6
0:03s
jiù bì xū dé pào zuì piào liàng dephải cua người đẹp nhất.

不允许你提别的女人
HSK 4
0:03s
bù yǔn xǔ nǐ tí bié de nǚ rénkhông được nhắc đến người phụ nữ khác.

正好我有个同事 去隆城出差
HSK 4
0:03s
zhèng hǎo wǒ yǒu gè tóng shì qù lóng chéng chū chāiVừa hay anh có một đồng nghiệp đến Long Thành công tác.

这是我第一次 对我妈撒那么大的谎
HSK 6
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì duì wǒ mā sā nà me dà de huǎngĐây là lần đầu tiên em nói dối mẹ em chuyện lớn như vậy.

我还真有点紧张 那万一她发现了
HSK 5
0:03s
wǒ hái zhēn yǒu diǎn jǐn zhāng nà wàn yī tā fā xiàn leEm thật sự thấy hơi căng thẳng. Lỡ mẹ phát hiện thì sao?