Cách dùng "别看了 都是我下的单" (bié kàn le dōu shì wǒ xià de dān) trong hội thoại tiếng Trung

biékànle dōushìxiàdedān

Đừng nhìn nữa. toàn là đơn tôi đặt đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
16:22
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我取咖啡wǒ qǔ kā fēiTôi lấy cà phê.
2别看了 都是我下的单bié kàn le dōu shì wǒ xià de dānĐừng nhìn nữa. toàn là đơn tôi đặt đấy.
3我都不知道龚老板 那么爱喝wǒ dōu bù zhī dào gōng lǎo bǎn nà me ài hēTôi không biết sếp Cung thích uống

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 5 of 6)
还是羞姐最疼我 这个呢是小票 总共三百八十元
HSK 5
0:03s
hái shì xiū jiě zuì téng wǒ zhè ge ne shì xiǎo piào zǒng gòng sān bǎi bā shí yuán- Chị Tu vẫn là người thương tớ nhất. - Đây là hóa đơn, tổng cộng 380 tệ.

这个项目 算是敲下来了
HSK 6
0:03s
zhè ge xiàng mù suàn shì qiāo xià lái leDự án này coi như đã được quyết.

项目奖金少不了大家的
HSK 7
0:03s
xiàng mù jiǎng jīn shào bù liǎo dà jiā deMọi người chắc chắn sẽ được nhận tiền thưởng dự án.

来 那我们一起敬吴总一杯 来来来 好 敬吴总
HSK 7
0:03s
lái nà wǒ men yì qǐ jìng wú zǒng yī bēi lái lái lái hǎo jìng wú zǒngNào, chúng ta hãy cùng mời sếp Ngô một ly. Nào, nào, nào. Được, mời sếp Ngô.

愿我们的项目顺利进行 干杯 少喝点
HSK 5
0:03s
yuàn wǒ men de xiàng mù shùn lì jìn xíng gān bēi shǎo hē diǎnMong dự án của chúng ta sẽ tiến hành thuận lợi. Cạn ly. Uống ít thôi.

就一点点 别像上次那样
HSK 3
0:03s
jiù yì diǎn diǎn bié xiàng shàng cì nà yàngChỉ một chút thôi. Đừng để như lần trước.

胡羞 恭喜转正
HSK 5
0:03s
hú xiū gōng xǐ zhuǎn zhèngHồ Tu. chúc mừng cô thành nhân viên chính thức.

不愧是我当初看好的人
HSK 7
0:03s
bù kuì shì wǒ dāng chū kàn hǎo de rénKhông hổ là người được tôi xem trọng từ đầu.

你刚不找厕所来着吗 我找着了
HSK 4
0:03s
nǐ gāng bù zhǎo cè suǒ lái zhe ma wǒ zhǎo zháo leban nãy cô tìm phòng vệ sinh mà nhỉ? Tôi tìm thấy rồi.

跟我们这些糙老爷们相比
HSK 4
0:03s
gēn wǒ men zhè xiē cāo lǎo yé men xiāng bǐSo với mấy tên đàn ông thô kệch bọn tôi

那你们这些小姑娘只有更辛苦
HSK 4
0:03s
nà nǐ men zhè xiē xiǎo gū niáng zhǐ yǒu gèng xīn kǔthì những cô gái như cô sẽ phải vất vả hơn.

打着灯笼也找不到 这样的潜力股
HSK 6
0:03s
dǎ zhe dēng lóng yě zhǎo bú dào zhè yàng de qián lì gǔTìm khắp nơi cũng không ra một cổ phiếu tiềm năng như vậy.

吴总 合作的事不是我能决定的
HSK 5
0:03s
wú zǒng hé zuò de shì bú shì wǒ néng jué dìng deSếp Ngô, chuyện hợp tác tôi không quyết định được.

明白明白 是我多嘴了
HSK 3
0:03s
míng bái míng bái shì wǒ duō zuǐ leHiểu rồi, hiểu rồi. Là tôi lắm lời.

我和胡小姐聊得还没尽兴呢
HSK 5
0:03s
wǒ hé hú xiǎo jiě liáo dé hái méi jìn xìng neTôi nói chuyện với cô Hồ còn đang hứng mà.

你刚刚人都不在 怎么能知道我不开心
HSK 3
0:03s
nǐ gāng gāng rén dōu bù zài zěn me néng zhī dào wǒ bù kāi xīnVừa nãy anh còn không có mặt, sao có thể biết tôi không vui được?

就不小心摔了一跤
HSK 5
0:03s
jiù bù xiǎo xīn shuāi le yī jiāochỉ là bất cẩn ngã một cú.

但他怎么看我不重要
HSK 3
0:03s
dàn tā zěn me kàn wǒ bú zhòng yàoNhưng anh ta đánh giá tôi thế nào không quan trọng,

打住 宇总 你不要再观察我了
HSK 5
0:03s
dǎ zhù yǔ zǒng nǐ bú yào zài guān chá wǒ leDừng. Sếp Vũ, đừng quan sát tôi nữa.

怎么 到了没跟我说一声
HSK 3
0:03s
zěn me dào le méi gēn wǒ shuō yī shēngsao tới rồi mà không gọi tôi một tiếng?