Cách dùng "不愧是我当初看好的人" (bù kuì shì wǒ dāng chū kàn hǎo de rén) trong hội thoại tiếng Trung
不愧是我当初看好的人
Không hổ là người được tôi xem trọng từ đầu.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
30:31
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 提前了 宇总已经交代给我了 | tí qián le yǔ zǒng yǐ jīng jiāo dài gěi wǒ le | Đẩy lên sớm hơn dự kiến, sếp Vũ đã dặn tôi rồi. |
| 2▶ | 不愧是我当初看好的人 | bù kuì shì wǒ dāng chū kàn hǎo de rén | Không hổ là người được tôi xem trọng từ đầu. |
| 3 | 董琦 | dǒng qí | Đổng Kỳ, |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yī shí hào qí xiǎng lái yìn zhèng yī xiàNên tôi nhất thời tò mò muốn xác nhận xem sao.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ kěn dìng yào bāng nǐ liú zhù zhè me yí gè bù bèi dǎ rǎo de dì fāng denhưng chắc chắn tôi sẽ giúp anh giữ lại nơi không bị làm phiền này.

HSK 4
0:03s
rèn shí shì rèn shí dàn tā nà pí qì nǐ yě zhī dàoQuen thì quen đấy, nhưng cô cũng biết tính của cậu ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de nín yǐ qián tè bié ài chī zhè ge táng cù ǒu piàncon nhớ lúc trước mẹ rất thích ăn món củ sen chua ngọt này,












