Cách dùng "竟然选择了他" (jìng rán xuǎn zé le tā) trong hội thoại tiếng Trung
竟然选择了他
jìng rán xuǎn zé le tā
mà lại chọn cậu ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:26
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你这么聪明的一个人 | nǐ zhè me cōng míng de yí gè rén | Cô là người thông minh như vậy |
| 2▶ | 竟然选择了他 | jìng rán xuǎn zé le tā | mà lại chọn cậu ta. |
| 3 | 走了 | zǒu le | Đi thôi. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yī shí hào qí xiǎng lái yìn zhèng yī xiàNên tôi nhất thời tò mò muốn xác nhận xem sao.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ kěn dìng yào bāng nǐ liú zhù zhè me yí gè bù bèi dǎ rǎo de dì fāng denhưng chắc chắn tôi sẽ giúp anh giữ lại nơi không bị làm phiền này.

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
rèn shí shì rèn shí dàn tā nà pí qì nǐ yě zhī dàoQuen thì quen đấy, nhưng cô cũng biết tính của cậu ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de nín yǐ qián tè bié ài chī zhè ge táng cù ǒu piàncon nhớ lúc trước mẹ rất thích ăn món củ sen chua ngọt này,

HSK 6
0:03s
wǒ tè yì gěi nín diǎn le hǎo duō shū cài nín duō chī yì diǎncháu đã cố tình gọi nhiều rau cho cô, cô ăn nhiều vào nhé.