Cách dùng "明天中午一起吃个饭吧" (míng tiān zhōng wǔ yì qǐ chī gè fàn ba) trong hội thoại tiếng Trung
明天中午一起吃个饭吧
míng tiān zhōng wǔ yì qǐ chī gè fàn ba
Trưa mai chúng ta ăn chung một bữa
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
13:40
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走了 | zǒu le | Đi thôi. |
| 2▶ | 明天中午一起吃个饭吧 | míng tiān zhōng wǔ yì qǐ chī gè fàn ba | Trưa mai chúng ta ăn chung một bữa |
| 3 | 庆祝你拿下莱蒙的新项目 | qìng zhù nǐ ná xià lái méng de xīn xiàng mù | để chúc mừng cậu lấy được dự án mới của Lemmon đi. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōu mò bù zài jiā hǎo hǎo xiū xī lái wǒ zhè ér gàn má yaCuối tuần không ở nhà nghỉ ngơi, chạy đến chỗ tớ làm gì?

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ liào shì rú shén cāi dào jīn tiān bàng wǎnVì tớ tính việc như thần, đoán được chiều tối nay,

HSK 6
0:03s
zěn me zhōu mò nǐ lǎo bǎn bù bī nǐ huà tú leSao thế? Cuối tuần sếp cậu không ép vẽ nữa à?

HSK 6
0:03s
wǒ xiàng mù dōu jié shù le hái bù dé xiū xī aDự án của tớ xong hết rồi, không nghỉ thì làm gì nữa.

HSK 6
0:03s
tā a yīng gāi hǎo hǎo xué xué rén jiā péi zǒng péi zhěnAnh ta ấy à, nên học sếp Bùi thì hơn. Bùi Chẩn á?

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn de bù xíng zhǔ yào zhè chǎng yǐ jīng mǎn yuán leKhông được thật. Chủ yếu là ván này đã đủ người rồi,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià nín zhī dào dǔ chǎng zěn me zǒu matôi muốn hỏi anh có biết sòng bạc ở đâu không?

HSK 4
0:03s
shì nǐ jiù wǎng qián zǒu rán hòu zài yòu zhuǎn jiù xíng le duìVâng. Anh đi thẳng rồi rẽ phải là tới. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
zài dǔ chǎng shàng zhuàn kě duō qián le nǐ rèn cuò rén le bakiếm được rất nhiều tiền trong sòng bài. Cô nhận nhầm rồi.

HSK 7
0:03s
bài tuō nǐ dài wǒ zhuàn qián ba bù bù bù wǒ wǒ wǒLàm ơn đi, dẫn tôi đi kiếm tiền với. Không, không được. Tôi… tôi… đang…

HSK 6
0:03s
wǒ hái qù nà biān wǒ yǒu shì ér qiú qiú nǐ le zǒu ma nǐ bié lā wǒTôi phải qua bên kia, tôi có việc. Xin anh đó, đi thôi. Đừng kéo tôi.