Cách dùng "天天一惊一乍的" (tiān tiān yī jīng yī zhà de) trong hội thoại tiếng Trung
天天一惊一乍的
Suốt ngày cứ giật đùng đùng.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
3:33
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你干啥去 我晚点跟你说 | nǐ gàn shá qù wǒ wǎn diǎn gēn nǐ shuō | Cậu đi đâu vậy? Để lát nữa nói sau. |
| 2▶ | 天天一惊一乍的 | tiān tiān yī jīng yī zhà de | Suốt ngày cứ giật đùng đùng. |
| 3 | 别跑了 他们这场已经开始了 这场秦宵一是A组吧 | bié pǎo le tā men zhè chǎng yǐ jīng kāi shǐ le zhè chǎng qín xiāo yī shì A zǔ ba | Đừng chạy nữa, ván của họ đã bắt đầu rồi. Ván này Tần Tiêu Nhất ở nhóm A đúng không? |


