Cách dùng "学长真拼命" (xué zhǎng zhēn pīn mìng) trong hội thoại tiếng Trung
学长真拼命
xué zhǎng zhēn pīn mìng
Đàn anh cố thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但时间实在凑不上 | dàn shí jiān shí zài còu bù shàng | nhưng thật sự không sắp xếp được thời gian. |
| 2▶ | 学长真拼命 | xué zhǎng zhēn pīn mìng | Đàn anh cố thật đấy. |
| 3 | 没办法呀 他现在两头跑 压力很大 | méi bàn fǎ ya tā xiàn zài liǎng tóu pǎo yā lì hěn dà | Cũng hết cách rồi, giờ anh ấy chạy tới chạy lui hai bên, chịu áp lực rất lớn. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yī shí hào qí xiǎng lái yìn zhèng yī xiàNên tôi nhất thời tò mò muốn xác nhận xem sao.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
dàn wǒ kěn dìng yào bāng nǐ liú zhù zhè me yí gè bù bèi dǎ rǎo de dì fāng denhưng chắc chắn tôi sẽ giúp anh giữ lại nơi không bị làm phiền này.

HSK 4
0:03s
rèn shí shì rèn shí dàn tā nà pí qì nǐ yě zhī dàoQuen thì quen đấy, nhưng cô cũng biết tính của cậu ấy mà.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ jì de nín yǐ qián tè bié ài chī zhè ge táng cù ǒu piàncon nhớ lúc trước mẹ rất thích ăn món củ sen chua ngọt này,












