Cách dùng "学长真拼命" (xué zhǎng zhēn pīn mìng) trong hội thoại tiếng Trung
学长真拼命
Đàn anh cố thật đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
27:13
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 但时间实在凑不上 | dàn shí jiān shí zài còu bù shàng | nhưng thật sự không sắp xếp được thời gian. |
| 2▶ | 学长真拼命 | xué zhǎng zhēn pīn mìng | Đàn anh cố thật đấy. |
| 3 | 没办法呀 他现在两头跑 压力很大 | méi bàn fǎ ya tā xiàn zài liǎng tóu pǎo yā lì hěn dà | Cũng hết cách rồi, giờ anh ấy chạy tới chạy lui hai bên, chịu áp lực rất lớn. |


