Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "长得是真不错" (zhǎng dé shì zhēn bù cuò) trong hội thoại tiếng Trung

长得是真不错

zhǎng dé shì zhēn bù cuò

♪ Trốn khỏi thế gian này ♪ trông cũng đẹp trai đó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
39:47
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你这张脸nǐ zhè zhāng liǎn♪ Nhưng em vẫn luôn hiện hữu trong cảnh sắc đời anh ♪ Gương mặt anh
2长得是真不错zhǎng dé shì zhēn bù cuò♪ Trốn khỏi thế gian này ♪ trông cũng đẹp trai đó.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 3 of 6)
所以我一时好奇 想来印证一下
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ wǒ yī shí hào qí xiǎng lái yìn zhèng yī xiàNên tôi nhất thời tò mò muốn xác nhận xem sao.
我是不会为难自己弟弟的
HSK 6
0:03s
wǒ shì bú huì wéi nán zì jǐ dì di detôi sẽ không làm khó em trai mình đâu.
裴总故意抢先一步
HSK 4
0:03s
péi zǒng gù yì qiǎng xiān yī bùKhi sếp Bùi cố ý đi trước một bước,
原来你一直在气这个呀
HSK 5
0:03s
yuán lái nǐ yì zhí zài qì zhè ge yaThì ra cô luôn tức giận vì việc này.
但你又真的了解肖稚宇吗
HSK 3
0:03s
dàn nǐ yòu zhēn de liǎo jiě xiào zhì yǔ maNhưng cô có thật sự hiểu Tiêu Trĩ Vũ không?
他做事就行得端坐得正了
HSK 3
0:03s
tā zuò shì jiù xíng dé duān zuò dé zhèng leCậu ta thì hành xử đứng đắn ngay thẳng ư?
他想偷什么我哪知道
HSK 6
0:03s
tā xiǎng tōu shén me wǒ nǎ zhī dàoSao tôi biết cậu ta muốn lấy trộm gì.
你这么聪明的一个人
HSK 3
0:03s
nǐ zhè me cōng míng de yí gè rénCô là người thông minh như vậy
竟然选择了他
HSK 4
0:03s
jìng rán xuǎn zé le tāmà lại chọn cậu ta.
明天中午一起吃个饭吧
HSK 2
0:03s
míng tiān zhōng wǔ yì qǐ chī gè fàn baTrưa mai chúng ta ăn chung một bữa
这是谁的主意 你心里清楚
HSK 4
0:03s
zhè shì shéi de zhǔ yì nǐ xīn lǐ qīng chǔĐây là ý của ai thì cậu tự biết.
但我肯定要帮你留住这么一个 不被打扰的地方的
HSK 4
0:03s
dàn wǒ kěn dìng yào bāng nǐ liú zhù zhè me yí gè bù bèi dǎ rǎo de dì fāng denhưng chắc chắn tôi sẽ giúp anh giữ lại nơi không bị làm phiền này.
别看了 都是我下的单
HSK 7
0:03s
bié kàn le dōu shì wǒ xià de dānĐừng nhìn nữa. toàn là đơn tôi đặt đấy.
我都不知道龚老板 那么爱喝
HSK 5
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào gōng lǎo bǎn nà me ài hēTôi không biết sếp Cung thích uống
认识是认识 但他那脾气你也知道
HSK 4
0:03s
rèn shí shì rèn shí dàn tā nà pí qì nǐ yě zhī dàoQuen thì quen đấy, nhưng cô cũng biết tính của cậu ấy mà.
难不成事事跟我汇报不行
HSK 6
0:03s
nán bù chéng shì shì gēn wǒ huì bào bù xíngChẳng lẽ việc gì cậu ấy cũng báo cáo với tôi.
是啊 好不容易一家人团聚
HSK 7
0:03s
shì a hǎo bù róng yì yī jiā rén tuán jùĐúng thế. Khó lắm cả nhà mới đoàn tụ.
你喜欢吃的 都给你点了
HSK 1
0:03s
nǐ xǐ huān chī de dōu gěi nǐ diǎn lemón em thích này, gọi cho em cả đấy.
那都是小时候的事了
HSK 2
0:03s
nà dōu shì xiǎo shí hòu de shì leĐó là chuyện lúc nhỏ rồi.
我记得您以前 特别爱吃这个糖醋藕片
HSK 4
0:03s
wǒ jì de nín yǐ qián tè bié ài chī zhè ge táng cù ǒu piàncon nhớ lúc trước mẹ rất thích ăn món củ sen chua ngọt này,