Cách dùng "我会自己想办法 这不是钱的问题" (wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎ zhè bú shì qián de wèn tí) trong hội thoại tiếng Trung
我会自己想办法 这不是钱的问题
con sẽ tự nghĩ cách. Vấn đề không ở chỗ tiền bạc.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
21:10
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 钱的事 | qián de shì | Chuyện tiền nong thì |
| 2▶ | 我会自己想办法 这不是钱的问题 | wǒ huì zì jǐ xiǎng bàn fǎ zhè bú shì qián de wèn tí | con sẽ tự nghĩ cách. Vấn đề không ở chỗ tiền bạc. |
| 3 | 你为什么非要学建筑 选的学校 还离我那么远 | nǐ wèi shén me fēi yào xué jiàn zhù xuǎn de xué xiào hái lí wǒ nà me yuǎn | Tại sao con cứ muốn học kiến trúc chứ? Trường con chọn lại cách xa mẹ như vậy. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s
zhōu mò bù zài jiā hǎo hǎo xiū xī lái wǒ zhè ér gàn má yaCuối tuần không ở nhà nghỉ ngơi, chạy đến chỗ tớ làm gì?

HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ liào shì rú shén cāi dào jīn tiān bàng wǎnVì tớ tính việc như thần, đoán được chiều tối nay,

HSK 6
0:03s
zěn me zhōu mò nǐ lǎo bǎn bù bī nǐ huà tú leSao thế? Cuối tuần sếp cậu không ép vẽ nữa à?

HSK 6
0:03s
wǒ xiàng mù dōu jié shù le hái bù dé xiū xī aDự án của tớ xong hết rồi, không nghỉ thì làm gì nữa.

HSK 6
0:03s
tā a yīng gāi hǎo hǎo xué xué rén jiā péi zǒng péi zhěnAnh ta ấy à, nên học sếp Bùi thì hơn. Bùi Chẩn á?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
zhēn de bù xíng zhǔ yào zhè chǎng yǐ jīng mǎn yuán leKhông được thật. Chủ yếu là ván này đã đủ người rồi,

HSK 2
0:03s
wǒ xiǎng wèn yī xià nín zhī dào dǔ chǎng zěn me zǒu matôi muốn hỏi anh có biết sòng bạc ở đâu không?

HSK 4
0:03s
shì nǐ jiù wǎng qián zǒu rán hòu zài yòu zhuǎn jiù xíng le duìVâng. Anh đi thẳng rồi rẽ phải là tới. Đúng vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
zài dǔ chǎng shàng zhuàn kě duō qián le nǐ rèn cuò rén le bakiếm được rất nhiều tiền trong sòng bài. Cô nhận nhầm rồi.

HSK 7
0:03s
bài tuō nǐ dài wǒ zhuàn qián ba bù bù bù wǒ wǒ wǒLàm ơn đi, dẫn tôi đi kiếm tiền với. Không, không được. Tôi… tôi… đang…

HSK 6
0:03s
wǒ hái qù nà biān wǒ yǒu shì ér qiú qiú nǐ le zǒu ma nǐ bié lā wǒTôi phải qua bên kia, tôi có việc. Xin anh đó, đi thôi. Đừng kéo tôi.





